Thứ Tư, 21 tháng 5, 2014

SKKN hỗ trợ HS yếu...


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "SKKN hỗ trợ HS yếu...": http://123doc.vn/document/568475-skkn-ho-tro-hs-yeu.htm


Anh Vi Phương - Hồ Tấn dục
V- Nội dung của đề tài :
© ® ©
( Những từ vựng thuộc Unit để trong ngoặc (…) có trong nội dung bài nhưng không được liệt kê ở Glossary cuối
sách )
Vocabularies Phonetic Kinds Meaning
Uni
t
aboard
/ ə`bɔ:d /
[adv]
trên / trong thuyền (xe lửa, máy bay)
10
abrupt
/ ə`brʌpt /
[adj]
bất ngờ, đột ngột
9
academy = institude
/ ə`kỉdəmɪ /
[n]
học viện, viện hàn lâm
(4)
access
/ ’ỉkses /
[n, v]
sự tiếp cận, quyền sử dụng ; truy cập
5
accident
/ `ỉksɪdənt /
[n]
tai nạn
(6)
according (to)
/ ə`kɔ:dɪŋ /
[prep]
theo, đối với
(5)
account for
/ ə`kɑʊnt fər /
[v]
chiếm, là yếu tố của
7
achieve > -ment (n)
/ ə`tʃɪv /
[v]
đạt, được ->thành tựu = acquire /ə`kwɑɪə/
(6)
acquaintance
/ ə`kweɪntəns /
[n]
người quen, sự quen biết
8
action
/ `ỉkʃən /
[n]
hành động, hoạt động
(6)
active > activist (n)
/ `ỉktɪv /
[adj]
tích cực, lanh lợi > nhà hoạt động
(8)
addition > add (v)
/ ə`dɪʃən /
[n]
thêm, phụ vào > In addition : ngoài ra
(1)
admire
/ əd’mɑɪr /
[v]
ngưỡng mộ, khâm phục, cảm phục
3
adult
/ ə’dʌlt, ‘ỉdʌlt /
[n]
người lớn
5
advance
/ əd’vỉns /
[n]
sự xảy ra trước > in ~ : trước
4
advertisement
/ ỉdvər`tɑɪzmənt /
[n]
sự quảng cáo, mẫu quảng cáo
(4)
advice > to advise
/ ə`vɑɪs /
[n]
lời khuyên > khuyên răn/ bảo
(7)
agree ≠ disagree
/ ə`gri: /
[v]
đồng ý, bằng lòng ≠ không đồng ý
(4)
air conditioner
/ ỉr kən`dɪʃənər /
[n]
máy điều hòa không khí
(3)
aircraft
/ `erkrỉft /
[n]
máy bay
(10)
airport
/ `eəpɔ:t /
[n]
sân bay, phi trường
(3)
alert
/ ə`lə:t /
[adj]
tỉnh táo, cảnh giác
(5)
alien
/ `eɪli:ən /
[n,adj]
người ngoài hành tinh ; xa lạ (= strange)
10
alive
/ ə`lɑɪv /
[adj]
còn sống
(8)
alright
/ `ɔlrɑɪt /
[adv]
được rồi, tốt, vâng
(9)
alternative
/ ɔ:l`tə:nətɪve /
[n]
sự lựa chọn, cách
(2)
although
/ ɔ:l`ðoʊ /
[conj]
dù, mặc dù
(1)
amazed = surprised
/ ə`meɪzd-sɜ`prɑɪzd /
[adj]
kinh ngạc, sững sốt
(6)
SKKN - Hòa
THCS Học Lạc
5
VOCABULARY
9

Đào Văn Hòa
VOCABULARY
9

Đào Văn Hòa
amount
/ ə’mɑʊnt /
[n]
số lượng (đi với danh từ không đếm được)
4, 6
ancient
/ `eɪntʃənt /
[adj]
cổ, cổ xưa, cổ kính
8
announcement
/ ə`nɑʊnsmənt /
[n]
lời thông báo, lời công bố
(2)
anyway
/ `enɪweɪ /
[adv]
bất cứ cách nào, dù sao chăng nữa
(1)
apart
/ ə`pɑrt /
[adv]
cách, nhau, cách xa, riêng ra
(8)
appliance
/ ə`plɑɪəns /
[n]
đồ dùng, dụng cụ, thiết bò gia dụng
7, 9
appointment
/ ə`pɔɪntmənt /
[n]
cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
(3)
appropriate
/ ə`proʊprɪət /
[adj]
tương ứng, thích hợp
(6)
approximately
/ ə`prɑksɪmətlɪ /
[adv]
khoảng chừng, xấp xỉ
(5)
area
/ `eərɪə /
[n]
diện tích, vùng, khu vực
(1)
argument
/ `ɑ:gjumənt /
[n]
sự tranh luận / cải, lập luận, quan điểm
(2)
article
/ ’ɑrtɪkəl /
[n]
bài báo
5
aspect
/ `ỉspekt /
[n]
khía cạnh, mặt, vẻ ngoài
(4)
as long as
/ ỉz lɔ:ŋ ỉz /
[adv]
chừng nào mà
(8)
as soon as = right after
/ ỉz su:n ỉz /
[adv]
ngay sau khi
(3)
assignment
/ ə`sɑɪnmənt /
[n]
bài làm, công việc, bài tập ở nhà
(5,6)
Association
/ əsoʊsɪ`eɪʃən /
[n]
Hiệp hội, Đoàn thể
(1)
atmosphere
/ `ỉtməsfɪə /
[n]
không khí, khí quyển
(1)
attend
/ ə`tend /
[v]
dự, có mặt, tham gia
(4)
attention
/ ə`tenʃən /
[n]
sự chú ý, lưu tâm
(2)
Auld lang syne
/ɔ:ld lỉŋ zɑɪn,sɑɪn/
[n]
tên một bài hát : The good old days
8
authority
/ ɔ:`θɔrɪtɪ /
[n]
chính quyền, quyền lực, quyền thế
(6)
available
/ ə`veɪləbəl /
[adj]
có thể dùng / co ù/ mua / kiếm được
(4)
avoid
/ ə`vɔɪd /
[v]
tránh xa, tránh khỏi
(6)
award
/ ə`wɔrd /
[v]
thưởng, tặng
(4)
baggy
/ ’bỉgi /
[adj]
rộng thùng thình, thụng
2
balloon
/ bə`lu:n /
[n]
kinh khí cầu
(10)
bamboo
/ bỉm`bu: /
[n]
cây tre
(3)
bank
/ bỉnk /
[n]
bờ
(3)
banyan (tree)
/ `bỉnjən /
[n]
cây đa
(3)
battery
/ `bỉtəri /
[n]
ắc qui, pin
9
battle
/ `bỉtəl /
[n]
trận đánh, cuộc chiến đấu
(5)
bear
/ ber, bỉr /
[v]
mang (vd: tên)
2
behave ->behavior(n)
/ bɪ`heɪv /
[v]
cư xử, ứng xử, có cử chỉ / hành vi
9
believe > belief (n)
/ bɪ`li:v /
[v]
tin tưởng > sự tin tưởng, niềm tin
(2)
bell
/ bel / [n]
cái chuông
(5)
benefit
/ ’benəfit /
[n]
lợi ích, phúc lợi
5
bill
/ bɪl /
[n]
hóa đơn
7
bin > garbage ~
/ bɪn /
[n]
thùng > thùng rác
(6)
bird
/ bɜrd /
[n]
chim
(6)
SKKN - Hòa
THCS Học Lạc
6
blanket
/ ’blỉŋkət /
[n]
cái mền, lớp phủ lên trên
3, 9
blind man’s buff
/ blɑɪd mỉnz `bʌf /
[n]
trò chơi bòt mắt bắt dê
(3)
block
/ blɔk /
[v, n]
chèn, chặn; khối(nhà), tảng(đá), đòn kê
(9)
blouse
/ blɑʊz /
[n]
áo cánh (nữ / trẻ con)
(2)
board
/ bɔ:d /
[n]
boong tàu, bảng, ban, bộ
(10)
border
/ `bɔ:rdər /
[v, n]
tiếp giáp với, giáp với ; biên giới
9
bottom
/ `bɔtəm /
[n]
đáy, dưới cùng, cơ sở
(9)
break-broke-broken
/breɪk-broʊk-broʊkn/
[v, n]
phá, làm bể ; nghó ngơi
(6)
bubble
/ `bʌbəl /
[n]
bọt, bong bóng, tăm
(6)
bucket
/ `bʌkɪt /
[n]
thùng, xô
(9)
Buddhism
/ ’bu:dɪzəm /
[n]
đạo Phật
1
bulb
/ bʌlb /
[n]
bóng đèn tròn (khác bóng neon)
7
bureau
/ `bjʊroʊ /
[n]
văn phòng, cơ quan, cục
9
business
/ `bɪznəs /
[n]
việc buôn bán, kinh doanh
(3)
cabin
/ `kỉbɪn /
[n]
buồng / khoang lái
(10)
campus
/ ’kỉmpəs /
[n]
khu trường học
4
can
/ kỉn /
[v, n]
đóng hộp ; lon, hộp
9
canal
/ kə`nỉl /
[n]
kênh rạch, sông đào
(6)
candidate
/ `kỉndɪdeɪt /
[n]
người dự tuyển, thí sinh
(4)
candle
/ `kỉndəl /
[n]
nến, đèn cầy
(9)
candy
/ `kỉndɪ /
[n]
kẹo, đường phèn
(5)
capital
/ `kỉpɪtəl /
[n]
thủ đô
(1)
capture
/ `kỉptʃər /
[v, n]
bắt giữ
10
carelessness
/ `keəlɪsnəs /
[n]
sự bất cẩn, sự cẩu thả, không cẩn thận
(6)
caretaker
/ `keəteɪkər /
[n]
người chăm sóc
(8)
carriage
/ `kỉrɪdʒ /
[n]
xe > baby carriage : xe nôi
9
cartoon
/ kɑr`tu:n /
[n]
phim hoạt hình
(5)
case
/ keɪs /
[n]
trường hợp, hoàn cảnh, ca (trực)
(9)
casual
/ ’kỉʒəwəl /
[adj]
không trònh trọng, bình thường
2
catch-caught-caught
/ kỉtʃ - kɔ:t /
[v]
bắt kòp, tóm lấy
(3)
category
/ `kỉtəgɔ:ri /
[n]
loại, hạng
7
cause
/ kɔ:z /
[v, n]
gây ra/ nên ; nguyên nhân
(7)
celebrate > -tion (n)
/ selə`breɪt /
[v]
làm lễ kỉ niệm, kỉ niệm ->(n) lễ kỉ niệm
8
Celsius (C)
/ `selsi:əs /
[n]
độ C (vd : 27
0
C )
9
central
/ `sentrəl /
[adj]
(thuộc) miền trung, ở giữa, trung tâm
(9)
century
/ `sentʃərɪ /
[n]
thế kỷ, trăm năm
(2,5)
champagne
/ ʃỉm’peɪn /
[n]
rượu sâm-panh
2
champion
/ `ʧỉmpɪən /
[n]
nhà vô đòch
(10)
chance = occasion
/ tʃɑ:ns /
[n]
dòp, tình cờ, cơ hội
(3)
change
/ tʃeɪndʒ /
[v, n]
thay đổi, chuyển đổi
(2,3)
SKKN - Hòa
THCS Học Lạc
7
channel
/ `tʃỉnəl /
[n]
kênh, eo biển, lòng sông
(5)
charity ->charitable(a)
/ `tʃỉrəti /
[n]
lòng từ thiện, hội / hoạt động từ thiện
8
check
/ tʃek /
[v, n]
kiểm tra, xem xét ; cuộc kiểm tra
(6)
chew >chewing gum
/ tʃu: / / tʃu:ɪŋ gʌm /
[v]
nhai > kẹo cao su
(9)
choice
/ tʃɔɪs /
[n]
sự lựa chọn
(2)
chopstick
/ `tʃɑpstɪk /
[n]
chiếc đũa
7
chore
/ tʃɔ:r, -oʊr /
[n]
công việc nhà, việc vặt
(3)
claim
/ kleɪm /
[v, n]
khẳng đònh, cho là, nhận là, tuyên bố
10
clean
/ kli:n / [adj]
sạch sẽ, trong lành
(6)
clear up
/ klɪə ʌp /
[v]
thu dọn, làm sạch
(6)
climate
/ ’klɑɪmət /
[n]
khí hậu, thời tiết
1
closing = close
/ kloʊzɪŋ – kloʊs /
[n]
phần cuối, kết thúc -> (adj): gần, thân
(4)
clothing = clothes
/ `kloʊðɪŋ / / kloʊðz /
[n]
quần áo > cloth /klɔθ/ : vải
(2)
cloudy
/ `klɑʊdɪ /
[adj]
có mây phủ, đầy mây, u ám
(7)
coast
/ koʊst /
[n]
bờ biển
9
collapse
/ kə`lỉps /
[v]
đổ, sụp, sập, đổ sập
9
collection ->collect(v)
/ kə’lekʃən /
[n]
bộ sưu tập, tập hợp -> thu lượm, sưu tầm
3
college
/ `kɔlɪdʒ /
[n]
trường Cao đẳng / trung cấp
(2)
comfortable
/ `kʌmfətəbəl /
[adj]
thoải mái, tiện lợi, tiện nghi
(2)
comic
/ ’kɑmɪk /
[n]
truyện tranh liên hoàn
2
comment
/ ’kɑment /
[v]
nhận xét
3
commercial
/ kə’mɜrʃəl /
[adj]
mang tính thương mại, để đem bán
5
communicate
/ kə’mju:nəkeɪt /
[v]
liên lạc, trao đổi thông tin
5
company
/ `kʌmpənɪ /
[n]
công ty, bạn bè, khách khứa
(6)
compare
/ kəm`per /
[v]
so sánh
(7)
competence
/ `kɔmpɪtəns /
[n]
năng lực, khả năng > competent (adj)
P.4
complaint
/ kəm`pleɪnt /
[n]
lời phàn nàn, than phiền -> complain(v)
(6)
complete > -ly (adv)
/ kəm`pli:t /
[v,adj]
bổ sung, hoàn tất ->hoàn toàn, trọn vẹn
(2)
complication
/ kəmplɪ`keɪʃən /
[n]
rắc rối, phức tạp
(6)
compliment
/ `kɑmplɪmənt /
[v, n]
khen ngợi, ca tụng ; lời khen/chúc mừng
(8)
compose
/ kəm`poʊz /
[v]
sáng tác, soạn thảo
8
comprise
/ kəm’prɑɪz /
[v]
bao gồm, gồm có
1
compulsory
/ kəm,pʌlsəri /
[adj]
bắt buộc
1
conclusive
/ kən`klu:sɪv, -zɪv /
[adj]
để kết luận / kết thúc -> conclusion (n)
10
condition
/ kən`dɪʃən /
[n]
tình trạng, điều kiện
(10)
congratulate
/ kən`grỉtʃəleɪt /
[v]
chúc mừng
8
conserve -> -vation(n)
/ kən`sɜrv /
[v]
bảo tồn, duy trì, giữ gìn = to preserve
7
conservationist
/ kɑnsər`veɪʃənɪst /
[n]
người làm việc để bảo vệ môi trường
(6)
considerate
/ kən`sɪdərət /
[adj]
ân cần, chu đáo, hay quan tâm người ≠
8
consist (of)
/ kən`sɪst /
[v]
gồm có, gồm
(1)
SKKN - Hòa
THCS Học Lạc
8
consume
/ kən`sumər /
[v]
dùng, tiêu thụ > consumer : người ~
(7)
container
/ kən`teɪnə /
[n]
vật chứa, thùng chứa
(9)
contest
/ `kɔntest /
[n, v]
cuộc đấu, cuộc thi ; tranh cải, tranh luận
(8)
continue
/ kən`tɪnju: /
[v]
tiếp tục, làm tiếp
(1)
control
/ kən’troʊl /
[v, n]
kiểm soát, điều khiển
5
convenient
/ kən`vi:njənt /
[adj]
thích, hợp, tiện lợi, thuận tiện
(2)
cope
/ koʊp /
[v]
đối phó, đương đầu, mắc phải
(6)
corner
/ `kɔ:nə /
[n]
góc (tường, nhà, phố ) , nơi kín đáo
(5)
correspond
/ kɔ:rə’spɑnd /
[v]
trao đổi thư tín
1
costly > cost (n, v)
/ ’kɔ:stli /
[adj]
đắt, giá cao > chi phí, có giá là, tốn
4, 5
cotton
/ ‘kɑtən /
[n]
bông, sợi bông
2
council
/ `kɑʊnsɪl /
[n]
hội đồng
(4)
course
/ kɔ:rs /
[n]
khoá học
4
cover
/ `kʌvər /
[v]
che phủ, che đậy
6
crack
/ krỉk /
[n]
vết nứt, vết rạn
7
crater
/ `kreɪtə /
[n]
miệng núi lửa
(10)
crazy
/ `kreɪzɪ /
[adj]
khùng, điên khùng
10
creature
/ `kri:tʃər /
[n]
loài vật, sinh vật
6,10
crier > cry (v)
/ `krɑɪər /
[n]
người rao bán/ rao tin tức > kêu, khóc
5
cross
/ krɔ:s /
[n, v]
chữ thập, dấu chéo ; đi qua, qua
2, 3
crowd
/ krɑʊd /
[v, n]
tụ tập, chen chúc ; đám đông
(8)
cue = idea cue
/ kjʊ /
[n]
gợi ý, ý đề nghò
(5,6)
culture
/ `kʌltʃə /
[n]
văn hóa
(4)
currency
/ `kʌrənsɪ /
[n]
hiện hành, hiện nay
(1)
cyclone
/ `sɑɪkloʊn /
[n]
bảo lớn
(9)
damage
/ `dỉmɪdʒ /
[v, n]
làmhỏng, làm hại ; sự hư hại
9
dead > death (n)
/ ded / / deθ /
[adj]
chết ; cái chết > die (v)
(8)
decade
/ `dekəd, -eɪd /
[n]
thập kó (10 năm)
(7)
decorate
/ `dekəreɪt /
[v]
trang trí, trang hoàng
8
deliberate
/ de`lɪbəreɪt /
[adj]
cố ý, chủ tâm, có tính toán
(6)
delta
/ `deltə /
[n]
châu thổ, đồng bằng
(9)
deforest > -ation (n)
/ dɪfɔ:rəs`teɪʃən /
[v]
phá rừng, phát quang ; nạn phá rừng
6
deny
/ dɪ’nɑɪ /
[v]
phủ nhận
5
depend
/ dɪ’pend /
[v]
phụ thuộc, lệ thuộc
1
deposit
/ dɪ’pɑzət /
[n]
tiền đặt cọc
4
describe
/ dɪ`skrɑɪb /
[v]
mô tả
8
design > designer
/ dɪ’zɑɪn /
[n]
kiểu dáng thiết kế > nhà thiết kế
2
despite
/ dɪ`spɑɪt /
[prep]
mặc dù
10
destroy >destruction
/ dɪ`strɔɪ /
[v]
phá huỷ, phá hỏng, hủy diệt
9
detail
/ dɪ`teɪl /
[n]
chi tiết
(4)
SKKN - Hòa
THCS Học Lạc
9
detective story
/ dɪ`tektɪv stɔ:rɪ /
[n]
truyện trinh thám
(5)
device
/ dɪ`vɑɪs /
[n]
thiết bò, dụng cụ
(10)
directly
/ dɪ`rektlɪ /
[adv]
trực tiếp, thẳng, ngay lập tức
(6)
direction
/ dɪ`rekʃən /
[n]
hướng, chiều, ngã, lời chỉ dẫn,BGH, BGĐ
(3)
director ->board of ~
/ dɪ`rektə /
[n]
giám đốc > ban giám đốc
(6)
disadvantage
/ dɪsəd`vỉntɪdʒ /
[n]
sự bất lợi, bất tiện
(5)
disappear >-ance(n)
/ dɪsə`pɪr /
[v]
biến mất
10
disappointed
/ dɪsə`pɑɪntəd /
[adj]
thất vọng
6
disaster->disastrous(a)
/ dɪ`zỉstər /
[n]
thảm họa, tai họa > thảm khốc, tai hại
(9)
discard
/ dɪs`kɑ:d /
[v]
bỏ, loại, xã rác
(6)
discuss
/ dɪs`kʌs /
[v]
thảo luận
(6)
dissolve
/ dɪ`zɔlv /
[v]
phân hủy, tan biến đi, hòa tan
(6)
distinguish
/ dɪs`tiŋgwɪʃ /
[v]
phân biệt, làm cho khác biệt
8
divide
/ dɪ`vɑɪd /
[v]
chia, chia ra
1
documentary
/ dɑkjə’mentəri /
[n]
phim tài liệu
5
doll
/ dɔl /
[n]
búp bê
(2)
dormitory
/ ’dɔ:mətɔ:ri /
[n]
kí túc xá, nhà ở tập thể
4
dream
/ drɪ:m /
[v, n]
mơ ; giấc mơ
(10)
draft
/ drỉ:ft /
[v, n]
viết nháp, vẽ phác thảo ; bản phác thảo
(7)
Dragon Bridge
/ `drỉgən brɪdʒ /
[n]
Cầu Hàm Rồng
(3)
drama
/ `drɑ:mə /
[n]
kòch, tuồng
(5)
draw - drew - drawn
/ drɔ: - dru: - drɔ:n /
[v]
rút ra, vẽ, có sức thu hút
(8)
drawing = painting
/ `drɔ:ɪɳ /
[n]
hình vẽ, nét vẽ, tranh ảnh
(10)
dress
/ dres / [n]
áo dài phụ nữ
(2)
drill
/ drɪl /
[v, n]
tập luyện, rèn luyện
(9)
drip
/ drɪp /
[v]
nhỏ giọt, rỉ nước
7
drop
/ drɔp /
[v]
rò rỉ, nhỏ giọt > ~ off : cho xuống xe
(3,6)
dump > garbage ~
/ dʌmp /
[n]
bãi đổ, nơi chứa > bãi rác
6
dynamite
/ `dɑɪnəmɑɪt /
[n, v]
thuốc nổ ; phá hủy bằng thuốc nổ
6
Earth
/ ɜrθ /
[n]
quả đất
(7)
earthquake
/ `ɜrθkweɪk /
[n]
động đất
9
Easter
/ `i:stər /
[n]
lễ Phục sinh
8
economic
/ i:kənɑmɪk, ekə- /
[adj]
thuộc kinh tế
2
edition
/ ɪ’dɪʃən /
[n]
lần xuất bản, bản in, bản báo
4
education
/ edju`keɪʃən /
[n]
giáo dục
(5)
effectively
/ ɪ`fektɪvli /
[adv]
có kết quả, 1 cách có hiệu quả, tích cực
7
efficiency
/ ɪ`fɪʃənsi /
[adj]
hiệu suất cao, năng suất cao, hiệu quả
7
electric shock wave
/ ɪ`lektrɪk ʃɔk weɪv /
[n]
sóng điện
(6)
electricity
/ ɪlek`trɪsɪtɪ /
[n]
điện, điện tử
(6)
electronic
/ ɪlek`trɑnɪks /
[n]
điện tử
(5)
SKKN - Hòa
THCS Học Lạc
10
embroider
/ ɪm’brɔɪdər /
[v]
thêu (hoa văn, hình …… )
2
encourage
/ ɪn’kɜrɪdʒ, -kʌrɪdʒ/
[v]
động viên, khuyến khích
2
end up =reach a state of
/ end ʌp /
[v]
đạt tới, đi tới tình trạng
(6)
energy -> ~ saving(a)
/ `enərdʒi /
[n]
năng lượng > tiết kiệm năng lượng
7
enhance
/ ɪn`hỉns /
[v]
tôn lên, nâng lên, tôn vinh, đề cao
(8)
enjoyable
/ ɪn`dʒɔɪəbəl /
[adj]
thú vò, thích thú
(3)
enormous
/ ɪ`nɔrməs /
[adj]
rất nhiều, rất lớn
(7)
entertainment
/ entə`teɪnmənt /
[n]
vui chơi, giải trí
(5)
entitle
/ ɪn`tɑɪtəl /
[v]
đặt đầu đề
(3)
entrance
/ `entrəns /
[n]
cổng vào, lối vào
(2,3)
environment
/ ɪn`vɑɪrənmənt /
[n]
môi trường > environmental (adj)
6
equal
/ ’i:kwəl /
[adj]
công bằng, bằng nhau
2
erupt > -ion (n)
/ ɪ`rʌpt /
[v]
phun, phun trào
9
especially
/ ɪs`peʃəlɪ /
[adv]
đặc biệt, nhất là
(2)
essential
/ ɪ`senʃəl /
[adj]
thiết yếu, cần thiết, bản/ thực chất
(8)
ethnic
/ ’eθnik /
[adj]
thuộc dân tộc, thuộc sắc tộc
1
Europe > -an (adj)
/`juərəp/ /juərə’pi:ən/
[n]
Châu Âu > thuộc về Châu Âu
(2,7)
evidence=proof,support
/ `evədəns /
[n, v]
bằng chứng, chứng cứ ; chứng tỏ/ minh
10
exactly
/ ɪg`zỉktlɪ /
[adv]
chính xác
(4)
exchange
/ ɪks’tʃeɪndʒ /
[n]
trao đổi
3
examination
/ ɪgzỉmɪ`neɪʃən /
[n]
kỳ thi, cuộc sát hạch
(4)
examiner
/ ɪg’zỉmɪnə /
[n]
giám khảo, người thẩm tra
(4)
excellent
/ `eksələn /
[adj]
xuất sắc, ưu tú, rất tốt, tuyệt vời
(4)
exhaust > ~ fume
/ ɪg`zɔ:st / / fju:m /
[v]
làm kiệt quệ > khói thải
(6)
exist > existence (n)
/ ɪg`zɪst /
[v]
tồn tại
10
expect > -ation (n)
/ ɪk`spekt /
[v]
mong đợi, chờ đón, sẽ đón nhận
9
expensive ≠ in-
/ ɪks`pensɪv /
[adj]
mắc, đắt tiền ≠ rẻ (cheap)
(4)
experience > -d (a)
/ ɪks’pɪri:əns /
[v]
trải qua, kinh qua > có kinh nghiệm
4
expert
/ `ekspɜrt /
[n]
chuyên gia, chuyên viên
(10)
explain
/ ɪks`pleɪn /
[v]
giải thích, giảng giải
(9)
explanation
/ eksplə`neɪʃən /
[n]
giải thích, giảng giải, lời giảng
(6)
explore -> exploration
/ ɪk`splɔr /
[v]
thám hiểm, thăm dò
(5)
exposition
/ e(ɪ)kspoʊ`zɪʃən /
[n]
bài bình luận, bày tỏ, trưng bày, hội chợ
(10)
express > -ion (n)
/ ɪks`preʃən /
[v]
biểu lộ, bày tỏ > từ ngữ, cụm từ
(4)
extensive
/ ɪk`stensiv /
[adj]
lớn, rộng lớn, bao quát
9
extremely
/ ɪks`tri:mlɪ /
[adv]
tột bực, cực độ, quá đáng
(6)
fact
/ fỉkt /
[n]
thực tế, sự thật
(5)
fade
/ feɪd /
[v]
bạc / phai màu, làm cho bạc / phai màu
2
fail the test
/ feɪl ðə test /
[v]
thi rớt (thất bại cuộc thi)
(6)
fair
/ feə /
[n]
hội chợ
(2)
SKKN - Hòa
THCS Học Lạc
11
faithfully
/ `feɪθfəlɪ /
[adv]
chân thành, trung thực
(6)
fall - fell - fallen
/ fɔ:l - fel - fɔ:lən /
[v]
rơi, ngã, sụp đổ, lâm vào
(6)
fashion > -able (adj)
/ ’fỉʃən /
[n]
mốt, thời trang
2
faucet
/ `fɔ:sət /
[n]
vòi nước
7
favorite
/ `feɪvərɪt /
[adj]
ưa chuộng, ưa thích
(2)
federation
/ fedə’reɪʃən /
[n]
liên đoàn, liên bang, hiệp hội
1
fee
/ fi: / [n]
phí, lệ phí
4
fence
/ fens / [n]
hàng rào, rào chắn
6
festival
/ festɪvəl /
[n]
hội hè, lễ hội
(8)
fill
/ fɪl /
[v]
đựng đầy, làm đầy
(6)
fine
/ fɑɪn /
[v, n]
phạt tiền ; tiền phạt
(6)
fire
/ `fɑɪə /
[n, v]
lửa ; đốt cháy, làm nổ
(9)
fix > fixture (n)
/ fiks / [v]
sửa chữa, lắp, gắn > đồ đạc cố đònh
(7,9)
flashlight
/ `flỉʃlɑɪt /
[n]
đèn pin
9
flight
/ flɑɪt /
[n]
chuyến bay
(10)
float
/ floʊt /
[v]
nổi, trôi lềnh bềnh
(6)
flood
/ flʌd /
[n]
lũ lụt
(6)
flow
/ floʊ /
[n]
dòng
6
fly > flying saucer
/ flɑɪ / / flɑɪiŋ `sɔsər /
[n]
con ruồi > đóa bay
6, 10
foam
/ foʊm /
[n]
bọt
6
folk
/ foʊk /
[n]
người (cách nói thông tục)
6
force
/ fɔ:rs /
[n]
sức mạnh, lực lượng
5
forecast
/ `fɔ:rkỉst /
[n]
bảng dự báo, chương trình dự báo
9
foreign
/ `fɔrən /
[adj]
nước ngoài
(4)
forest
/ `fɔ:rɪst /
[n]
rừng
(3)
forever
/ fər`evər /
[adv]
mãi mãi, luôn luôn
(8)
forget / forgot / -ten
/fə`get-fə`gɔt-fə`gɔtn/
[v]
quên
(4)
formal
/ `fɔ:məl /
[adj]
thông lệ, nghi thức
(4)
format
/ `fɔ:mỉt /
[n]
cấu trúc, đònh dạng
(6)
forum
/ `fɔrəm /
[n]
diễn đàn
(5)
free
/ fri: / [v,adj]
trả tự do, giải thoát ; tự do
(10)
freedom
/ `fri:dəm /
[n]
sự tự do, tự do
8
freezer
/ `fri:zər /
[n]
máy ướp lạnh
(7)
frequently
/ `fri:kwəntlɪ /
[adv]
luôn, hay, thường xuyên
(2)
friendliness
/ ’frendlɪnəs /
[n]
sự mến khách, sự cởi mở, thân thiện
1
frog
/ frɔg /
[n]
con ếch
(6)
fuel
/ `fju:əl /
[n]
chất đốt, nhiên liệu (xăng, dầu …)
(3)
function
/ `fʌŋkʃən /
[n]
chức năng
(7)
funnel
/ `fʌnəl /
[n]
cái phểu
9
furniture
/ `fɜnɪʧə /
[n]
đồ gỗ
(9)
SKKN - Hòa
THCS Học Lạc
12
garbage ->~dump/ bin
/ `gɑrbɪdʒ /
[n]
rác thải > bãi/ thùng rác
6
gather
/ ’gỉðər /
[v]
thu lượm, thu hoạch (mùa màng), gom
3
gas station
/ gỉs `steɪʃən /
[n]
trạm xăng
(3)
gemstone
/ `dʒemstoʊn /
[n]
đá quý = precious stone
10
generation
/ dʒenə`reɪʃən /
[n]
thế hệ
(2)
generous
/ `dʒenərəs /
[adj]
rộng lượng, hào phóng
8
ghost
/ goʊst /
[n]
ma quỷ, con ma, bóng ma
1
give out
/ gɪv ɑʊt /
[v]
phát, phân phối
(6)
global >globe (n)
/ `gloʊbəl / / gloʊb /
[adj]
khắp thế giới > quả đòa cầu, trái đất
(5)
go on = continue
/ goʊ ɔn /
[v]
tiếp tục
(4)
government
/ ’gʌvərnmənt /
[n]
chính phủ
5
grade
/ greɪd /
[n]
phân loại, xếp hạng
10
grocery
/ ’groʊsəri /
[n]
hàng khô, thức ăn sẳn, hàng tạp hoá
3
groom
/ gru:m / [n]
chú rể (viết tắt của bridegroom)
8
group
/ gru:p / [n]
nhóm
(6)
grow
/ groʊ /
[v]
lớn lên, phát triển
2
guess
/ ges / [v]
đoán, phỏng đoán
(5)
guest
/ gest / [n]
khách mời, khách khứa
8
guide
/ gɑɪd /
[n]
điều / sách / người chỉ dẩn
(5)
guilty
/ `gɪltɪ /
[n]
tội phạm, sự phạm tội, tội lổi
(6)
hamburger
/ ’hỉmbɜrgər /
[n]
bánh mì tròn kẹp thòt bò băm viên
3
hanging potted plant
/hỉŋɪng pɔtɪd plɑ:nt/
[exp]
cây cảnh có chậu treo
(9)
hard
/ hɑrd /
[adv/j]
vất vả, cực nhọc, khó khăn, tích cực
(3,6)
harm
/ hɑ:m /
[n]
sự thiệt hại, hại > harmful (adj)
(6)
heat
/ hi:t / [v]
hâm nóng, làm nóng
(7)
heavily
/ `hevɪlɪ /
[adv]
nặng, nặng nề
(6)
hedge
/ hedʒ /
[n]
hàng rào (hàng cây tiếp nhau)
6
hero
/ `hɪəroʊ /
[n]
anh hùng, nhân vật chính
(3)
highlands
/ `hɑɪlənz /
[n]
vùng núi, vùng cao, cao nguyên
9
highway
/ `hɑɪweɪ /
[n]
quốc lộ
(3)
hike
/ hɑɪk /
[v]
đi bộ đường dài
3
Hinduism
/ ’hɪndu:ɪzəm /
[n]
đạo Hin-đu, đạo Ấn, Ấn Độ Giáo
1
hire
/ `hɑɪə /
[v]
thuê, mướn
(9)
hit - hit - hit
/ hɪt /
[v]
đánh, đánh vào, đụng
(9)
hobby
/ `hɑbɪ /
[n]
sở thích
7
hole
/ hoʊl /
[n]
cái lỗ
10
hometown
/ `hoʊmtɑʊn /
[n]
quê nhà
(1)
hot dog
/ hɔt dɔg /
[n]
bánh mì kẹp xúc xích
(3)
household
/ `hɑʊshoʊld /
[n]
hộ gia đình
7
however
/ hɑʊ`evər /
[conj]
tuy nhiên, tuy thế
(2)
SKKN - Hòa
THCS Học Lạc
13
How come ?
/ hɑʊ kʌm /
[exp]
sao phải làm vậy ?
(6)
hug
/ hʌg /
[n]
ôm (khi chào nhau)
8
huge
/ hju:dƷ /
[adj]
to lớn, khổng lồ
(9)
humor
/ `hju:mər /
[n]
tính hài hước > sense of ~ : khiếu ~
8
hurricane = cyclone
/ `hʌrɪkeɪn /
[n]
bảo lớn (có gió giật rất mạnh & mưa to)
(9)
hurriedly
/ `hʌrɪdlɪ /
[adv]
vội vả, hấp tấp
(3)
ideal
/ `ɑɪdɪəl /
[n]
thần tượng, lý tưởng
(8)
imagine > image(n)
/ɪ`mỉdʒɪn / / `ɪmɪdʒ /
[v]
hình dung,tưởng tượng ->hình tượng/ảnh
(1)
imagination
/ ɪmỉdʒə`neɪʃən /
[n]
sự tưởng tượng, trí / óc tưởng tượng
10
important
/ ɪm`pɔ:tənt /
[adj]
quan trọng
(8)
impress
/ ɪm’pres /
[v]
gây ấn tượng, để lại ấn tượng
1
improve
/ ɪm`pru:v /
[v]
trao dồi, cải thiện, cải tiến
(4)
in a word
/ wɜrd /
[exp]
nói tóm lại
(8)
include
/ ɪn`klu;d /
[v]
bao gồm, gồm có, kể cả
(4)
income
/ ’ɪnkʌm /
[n]
thu nhập
5
increasingly
/ `ɪnkri:sɪŋlɪ /
[adv]
lớn thêm, tăng lên
(5)
inedible
/ ɪ`nedɪbəl /
[adj]
không ăn được
(6)
infant
/ `ɪnfənt /
[n]
trẻ sơ sinh
10
informative
/ ɪn`fɔrmətɪv /
[adj]
cung cấp nhiều thông tin bổ ích
(5)
infrastructure
/ `ɪnfrəstrʌktʃər /
[n]
cơ sở hạ tầng = facility [ fə`sɪlətɪ ]
7
innovation
/ ɪnə`veɪʃən /
[n]
sự đổi mới, đưa ra phát minh mới
7
inquiry
/ ɪn`kwɑɪərɪ /
[n]
việc thẩm vấn, điều tra
(4)
inspiration
/ ɪnspə’reɪʃən /
[n]
cảm hứng, hứng khởi
2
install
/ ɪn`stɔ;l /
[v]
lắp đặt, cài đặt
7
instead of
/ ɪn`sted ɔf /
[adv]
để thay vào, thay vì, đáng lẽ là
(6)
institute = academy
/ ’ɪnstətu:t /
[n]
viện, học viện
4
institution
/ ɪnstɪ`tju:ʃən /
[n]
sự thành lập/ tiến hành, tổ chức, trường
(4)
instruction
/ ɪn`strʌkʃən /
[n]
chỉ dẩn, dạy
(1)
interactive
/ ɪntə’rỉktɪv /
[adj]
tương tác > (v) : interact
5
interesting >interest
/ `ɪntrɪstɪŋ /
[adj]
hay, lí thú, thú vò > (n) : sở thích
(3)
intermediate
/ ɪntər’mi:di:ət /
[adj]
trung bình, ở giữa, trung cấp
4
international
/ ɪntə`neɪʃənəl /
[adj]
thuộc về quốc tế
(5)
Internet
/ ’ɪntərnet /
[n]
mạng máy tính quốc tế, mạng
5
introduce
/ ɪntrə`dju:s /
[v]
giới thiệu, đưa ra
(1)
invalid
/ ɪn`vỉlid /
[n]
người tàn tật
(7)
invent
/ ɪn`vent /
[v]
phát minh, sáng chế
(5)
invite
/ ɪn`vɑɪt /
[v]
mời
(3)
Islam > islamic(adj)
/ ɪz’lɑm /
[n]
đạo Hồi > thuộc về Hồi giáo
1
Italy
/ `ɪtəlɪ /
[n]
nườc Ý
(2)
itinerary
/ ɑɪ`tɪnərərɪ /
[n]
hành trình, lộ trình, nhật ký đi đường
(3)
SKKN - Hòa
THCS Học Lạc
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét