Thứ Sáu, 14 tháng 2, 2014

Chuyên ngành văn hóa học

.
Tìm hiểu nguồn gốc địa danh Nam Bộ và tiếng Việt văn học / Lê Trung Hoa. - H.:
Khoa học Xã hội, 2005. - 297tr; 19cm
Đ891(2C) 1, 2, 3
Địa văn hóa thế giới =
Cultural Geography
the World.
Địa lý học và vấn đề môi trường. - H.: Khoa học kỹ thuật, 1979. - 282tr.; 21cm B1 3
Nhân học – Một quan điểm tình trạng nhân sinh / Emily A.Schultz, Robert H.Lavenda
- H.: Chính trị Quốc gia, 2001. - 506 tr; 27cm.
Ô55 1
Sinh quyển và vị trí con người/ P. Duvigneaud, Tanghe. - H.: Khoa học kỹ thuật,
1978. - 259 tr; 21cm.
E081.1 3
Tìm về bản sắc văn hóa Việt Nam/ Trần Ngọc Thêm. Tp. Hồ Chí Minh.: Nxb. Tp. Hồ
Chí Minh, 2000. - 690tr; 24cm.
U11(2) 1, 2
Tìm về bản sắc văn hóa Việt Nam / Trần Ngọc Thêm. Tp. Hồ Chí Minh.: Nxb. Tp.
Hồ Chí Minh, 1996. -670tr; 21cm.
P52(2)-5 1
Văn hóa học Việt Nam / Nguyễn Đăng Duy. - H.: Văn hóa thông tin, 2002. - 360tr;
21cm.
U111(2) 1, 2, 3
Văn hóa học / V.M. Rodin. - H.: Chính trị Quốc gia, 2000. - 310tr; 21cm. U111 1, 2, 3
Văn hóa học đại cương và cơ sở vă
n hóa Việt Nam/ Trần Quốc Vượng (Cb). _ H.:
Khoa học Xã hội, 1996. - 627tr; 21cm.
U111(2) 1, 2, 3
Human Geography: Cultural, Society, and Space / Harm J de Bliij, Petter O. Muller. -
3-d edition. - N.Y.: Jonh Willey & Sons, Inc., 1986. - 216tr; 17cm
Ô55 2, 3
Human Geography: Cultural, Society, and Space / Harm J de Bliij, Petter O. Muller. -
3-d edition. - N.Y.: Jonh Willey & Sons, Inc., 1986. _ 216tr; 17cm
Đ8 1, 2
Khoa học kỹ thuật và
văn hóa trong lịch sử =
Science, Technology
and Culture in the
Hisrory
Tìm hiểu khoa học – kỹ thuật trong lịch sử Việt Nam / Văn Tạo, Hoàng Bảo Châu,
Ngô Văn Hòa. - H.: Khoa học Xã hội, 1979. - 436tr; 19cm.
U213 3
Tìm hiểu khoa học – kỹ thuật trong lịch sử Việt Nam / Viện sử học. - H.: Khoa học Xã
hội, 1979. - 434tr; 19cm.

U213
1, 2, 3
Science and Civilisation in China / J. Needham. - Cambridge: At the University Press,
1969; 25cm.

P3(5Tq)0
1
Vol.2: History of scientific thought. – 696 p
Vol.4: Physics and physical technology. – 434 p
Page 5
Kinh dịch và cái nhìn
phương Đông về thế
giới = Y-ching and
Oriental View of the
World
Kinh dịch với vũ trụ quan Đông phương / Nguyễn Hữu Lương. - Sài Gòn: Đông hưng
học phái, 1972. - 574tr; 24cm.
Y3(5Tq)3 1
Kinh Dịch/ Ngô Tất Tố. - Tp. Hồ Chí Minh: Hồ Chí Minh, 1991. - 766tr; 23cm. Y3(5Tq) 1, 2
Kinh Dịch, đạo của người quân tử/ Nguyễn Hiến Lê. - H.: Văn học, 1994. - 520tr;
19cm.
Y3(5Tq)3 2
Kinh Dịch và cấu hình tư tưởng Trung Quốc / Dương Ngọc Dũng, Lê Anh Minh. - H.:
Khoa học Xã hội, 1999. - 770tr; 24cm.
Y3(5Tq)3 1, 2
Kinh đi
ển văn hóa 5000 năm Trung Hoa: T.1 / Dương Lực. - H.: Văn hóa Thông tin,
2002. - 1070tr; 21cm. -T.1. - 1072tr; T.2. - 1067tr; T.3. - 1112tr; T.4. -1054tr
U115(5Tq):
P3(5Tq)
1, 2, 3
Thiên thời, địa lợi, nhân hòa/ Bạch Tuyết, Nguyễn An, Nguyễn Văn Mậu. - H.: Văn
hóa Thông tin, 1998. - 918tr; 24cm.
Y3(5Tq): Y391 1
Lịch sử ngoại giao
Việt Nam = The
History of Vietnamese
Foreign Affairs
Mặt trận ngoại giao thời kỳ chống Mỹ cứu nước 1965 – 1975 / Nguyễn Duy Trinh. -
H.: Sự thật, 1979. - 318tr; 19cm.
R49(2) 1, 2, 3
Ngoại giao Đại Việt/ Lưu Văn Lợi. - H.: Công an Nhân dân, 2000. - 350tr; 19cm. R49(2) 1, 2, 3
Sự thật về quan hệ Việt Nam – Trung Qu
ốc 30 năm qua/ Bộ ngoại giao. - H.: Sự thật,
1979. - 114tr; 19cm.
R61(2)7 1, 2, 3
Lịch sử tư tưởng thế
giới = History of
World Ideology
Đại cương lịch sử thế giới cổ đại: T.1/ Trịch Nhu, Nguyễn Gia Phu. - H.: Đại học và
Trung học chuyên nghiệp, 1990. - 19cm.
P3(0)5 2
T.1: Thời kỳ khai nguyên triết lý Hy Lạp. - 263tr
Lịch sử thế giới cận đại/ Dương Vương Ninh, Nguyễn Văn Hồng. - H.: Giáo dục,
2003. - 563tr. - 26cm
P3(0)5 2, 3
Lịch sử thế
giới cận đại: quyển I: 1640 – 1870 / Nguyễn Văn Đức, Trần Văn Trị,
Phạm Gia Hải. – Tp. Hồ Chí Minh: Giáo dục. – 19 cm.
P3(0)5 2, 3
Lịch sử thế giới cận đại: quyển 1: 1640 – 1870 / Phạm Gia Hải, Phan Ngọc Liên ,
Nguyễn Văn Đức. - Tp. Hồ Chí Minh: Giáo dục. – 19 cm
P3(0)5 1, 2, 3
Page 6
Lịch sử thế giới cận đại / Nguyễn Văn Hồng, Vũ Dương Ninh. – H.: Giáo dục, 1998. –
563 tr; 24 cm.
P3(0)5 1, 2, 3
Lịch sử thế giới cận đại / Võ Mai Bạch Tuyết. – Tp. Hồ Chí Minh: Mũi Cà Mau, 1998.
– 269 tr; 21 cm.

P3(0)63
3
Lịch sử thế giới hiện đại / Nguyễn Anh Thái (Cb). - H.: Giáo dục. - 26cm. P3(0)6z7 2, 3
Lịch sử thế giới hiện đại / Lê Văn Quang. – Tp. Hồ Chí Minh: Trường
ĐHKHXH&NV, 1997. – 312 tr; 21 cm.
P3(0)6 2
Lịch sử thế giới hiện đạ
i: quyển B: từ 1945 đến 1995 / Nguyễn Anh Thái, Đỗ Thanh
Bình, Vũ Ngọc Oanh. – H.: Đại học quốc gia Hà Nội, 1999. – 299 tr; 22 cm.
P3(0)6 2, 3
Lịch sử thế giới hiện đại từ 1917 đến 1945 / Nguyễn Anh Thái, Đỗ Thanh Bình, Vũ
Ngọc Oanh. – H.: Đại học quốc gia Hà Nội. – 21 cm
P3(0)63 1, 2
Lịch sử thế giới hiện đại từ 1945 đến 1995: quyển A / Nguyễn Anh Thái, Đỗ Thanh
Bình, Vũ Ngọc Oanh. – H.: Đại học quốc gia Hà Nội, 1998. – 21 cm.
93(0)61z7 2, 3
Lịch s
ử thế giới hiện đạI (1917-1929) / Nguyễn Anh Thái, Nguyễn Xuân Kỳ, Nguyễn
Lam Kiều. – H.: Giáo dục. – 26 cm.

P3(0)6
2
Lịch sử thế giới hiện đại (1929 – 1945) / Nguyễn Anh Thái, Nguyễn Xuân Trúc,
Nguyễn Xuân Kỳ. – H.: Giáo dục. – 26 cm.
Y3(0)32 1, 2
Lịch sử triết học Tây phương: t.2 / Lê Tôn nghiêm. - Tp. Hồ Chí Minh.: Nxb. Tp. Hồ
Chí Minh, 2000. - 19cm.
Một số học thuyết triết học phương Tây hiện đại/ Nguyễn Hào Hải. - H.: Văn hóa
Thông tin, 2001. - 331tr; 19cm.
P3(0)3 3
Triết học Đông – Tây: T.1. - H.: Khoa học Xã h
ội, 1996. - 19cm.
Y3(0) 1, 2
Triết học phương Đông/ M.T.Stepaniants. - H.: Khoa học Xã hội, 2003. - 227tr;
21cm.
Y3(5) 1, 2, 3
Lịch sử tư tưởng Việt
Nam = The History of
Vietnamese Ideology
Lịch sử tư tưởng Việt Nam / Nguyễn Đăng Thục. - Tp. Hồ Chí Minh.: Nxb. Tp. Hồ
Chí Minh, 1998. - 19cm.
Y3(2) 1, 2, 3
Lịch sử tư tưởng Việt Nam: T.1 / Nguyễn Tài Như (Cb). - H.: Khoa học Xã hội, 1993.
- 19cm.
Y3(2) 2
Lịch sử tư tưởng Việt Nam: T.2 / Nguyễn Tài Như. - H.: Khoa học Xã hội, 1997. -
478tr; 20cm.
Y3(2) 1, 2
Lịch sử tư tưở
ng Việt Nam: T.2 / Trần Nguyên Việt, Lê Thị Lan, Hoàng Kim Kính. –
H.: Chính trị quốc gia. – 21 cm.
Y3(2) 1, 2, 3
Page 7
Sự phát triển của tư tưởng ở Việt Nam từ thế kỷ XIX đến cách mạng tháng Tám/ Trần
văn Giàu. - Tp. Hồ Chí Minh.: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 1993. - 19cm. - 3T.

P3(2)6-7
1, 2
T.1: Hệ ý thức phong kiến…- 585tr; 19cm
T.2: Hệ ý thức tư sản…-602tr; 19cm
T.3: Thành công của chủ nghĩa……-734tr; 20cm
Tân thư và xã hội Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX/ Nhiều tác giả. - H.:
Chính trị Quốc gia, 1997. - 560tr; 21cm.
P3(2)5-7 1, 2
Tìm hiểu tư tưởng chính trị nho giáo Việt Nam từ Lê Thánh tông đế
n Minh Mạng/
Nguyễn Hoài Văn. - H.: Chính trị Quốc gia, 2002. - 338tr; 21cm.
P3(2)42-7 1, 2, 3
Tìm về bản sắc văn hóa Việt Nam / Trần Ngọc Thêm. -In lần thứ 3 Tp. HCM.: Nxb.
Tp. Hồ Chí Minh, 1996. - 670tr; 21cm.
U11(2) 1, 2
Lịch sử Văn hóa Việt
Nam = The History of
Vietnamese Culture
Bản sắc văn hóa Việt Nam / Phan Ngọc. - H.: Văn học, 2001. - 550tr; 19cm. U11(2) 1, 2, 3
Đại cương lịch sử văn hóa Việt Nam: T.3 / Nguyễn Khắc Thuần. - 2 tập. - H.: Giáo
dục, 1997. - 275tr; 20cm
P3(2)7 1, 2
Góp phần nghiên cứu văn hóa Việt Nam / Nguyễn Văn Huyên. - 2 tập. - H.: Khoa họ
c
Xã hội, 1995. - 27cm.
U111(2) 1
Hành trình văn hóa Việt Nam (giản yếu) / Đặng Đức Siêu. - H.: Lao đông, 2002. -
490tr; 21cm.
U111(2) 1, 2, 3
Lịch sử văn hóa Việt Nam truyền thống giản yếu / Nguyễn Thừa Hỷ. - H.: Đại học
Quốc gia Hà Nội, 1999. - 151tr; 20cm.
U111(2)0 1, 2, 3
Tìm về bản sắc văn hóa Việt Nam / Trần Ngọc Thêm. - Tp. Hồ Chí Minh.: Nxb. Tp.
Hồ Chí Minh, 1996. - 670tr; 21cm.
P3(2)42 2, 3
Việt Nam văn hóa sử cương / Đào Duy Anh. - Đồng Tháp.: Nxb. Đồng Tháp, 1998. -
396tr; 19cm.
U11(2) 1
Việt Nam văn hóa sử cươ
ng / Đào Duy Anh. - S.: Bốn Phương, [19 ]. - 342tr; 21cm.
U111(2) 1, 2, 3
Việt Nam: Thần thoại và Truyền thuyết / Bùi Văn Nguyên. - H.: Khoa học Xã hội,
1993.
U111(2) 1
Mỹ thuật thế giới =
Fine Arts of the World
Một số nền mỹ thuật thế giới / Nguyễn Phi Hoanh. -H.: Văn hóa, 1978. - 338tr; 20cm. W03(0)01 2, 3
Page 8
Lịch sử văn hóa thế giới / Carpusina, Carpusin. - H.: Thế giới, 2002. _ 568tr; 21cm U111(0) 1, 2
The Arts. Man’s Creative Imagination / James Fisher. - Englewood cliffa: Bresponsive
1966. _ 367tr; 26cm.

W
1
Mỹ thuật Việt Nam =
The Vietnamese Fine
Art
Lược sử mỹ thuật Việt Nam / Trương Quang Vũ. - H.: Văn hóa Thông tin, 2002. -
318tr; 21cm.
W03(2)01 1, 2, 3
Một con đường tiếp cận lịch sử/ Trần Lâm Biền. - H.: Văn hóa Dân tộc, 2000. - 697tr;
21cm.

U11(2): P59(2)
1, 2, 3
Mỹ học Folklor/ V.Guxev. - Đà Nẵng: Nxb. Đà Nẵng, 1999. -591 tr; 20cm. U111.15-7 1, 2, 3
Mỹ thuật của người Việt/ Nguyễn Quân, Phan Cẩm Thượng. - H.: Mỹ Thuậ
t, 1989. -
303tr; 19cm.
W03(2)-01 1, 2, 3
Mỹ thuật Lý – Trần, mỹ thuật Phật giáo / Chu Quang Trứ. - Huế: Thuận Hóa, 1998. -
536tr; 21cm.
W03(2)3: X35 1, 2
Mỹ thuật thời Lê Sơ / Viện Nghệ thuật. - H.: Văn hóa, 1978. -71tr; 21cm. W10(2)4 2, 3
Mỹ thuật thời Lý / Nguyễn Du Chi, Nguyễn Tiến Cảnh, Nguyễn Đức Nùng. - H.: Văn
hóa, 1973. - 87tr; 26cm.
W13(2) 3
Mỹ thuật thời Trần / Nguyễn Đức Nùng, Nguyễn Du Chi, Nguyễn Tiến Cảnh. - H.:
Văn hóa, 1977. - 137tr; 26cm.
W13(2) 3
Tìm về bản sắc văn hóa Việt Nam / Trầ
n Ngọc Thêm. - Tp. Hồ Chí Minh.: Nxb. Tp.
Hồ Chí Minh, 1996. - 670 tr. - 21cm.
U11(2) 1
Tính dân tộc của nghệ thuật tạo hình. - H.: Văn hóa, 1976. - 170tr; 22cm. W100.0 2
Tượng cổ Việt Nam với truyền thống điêu khắc dân tộc / Chu Quang Trứ. - Huế: Mỹ
thuật, 2001. - 549tr; 21cm.
W136 1, 2
Văn hóa Việt Nam nhìn từ mỹ thuật / Chu Quang Trứ. - 2 tập. - H.: Mỹ thuật, 2002. -
21cm. T.1. - 794tr T.2. - 639tr
U111(2) 1, 2, 3
Nghệ thuật biểu diễn
thế giới = The
Perfomance Art of the
World
Lịch sử sân khấu thế giới / X.X.Mocunxky (Cb) H.: Văn hóa, 1978. - 19cm. W333(0) 2, 3
Lịch sử văn hóa thế giới / Nguyễn Hiến Lê, Thiên Giang. - H.: Văn hoá thông tin;
19cm Tập.1. - 1995.
P3(0)0 2, 3
Lịch sử văn hóa thế giới / X.Carpusina, V.Carpusina. - H.: Thế giới, 2002. - 568 tr. -
21cm.
U111(0) 1, 2
Page 9
Lịch sử văn minh nhân loại / Vũ Dương Ninh (Cb). - Tp. Hồ Chí Minh: [K.nh], 1998. -
220 tr. - 20cm.

P3(0)-7
1, 2, 3
The Arts. Man’s Creative Imagination / James fisher. - Englewood cliffs: Bresponsive
1966. _ 367tr; 26cm
,
W
1
Nghệ thuật biểu diễn
Việt Nam = The
Performance Art of
Vietnam
Nghệ thuật cồng chiêng / Sở Văn hóa Thông tin Gialai – Kontum & Viện nghiên cứu
âm nhạc Việt Nam. - Sở Văn hóa Thông tin Gialai – Kontum, 1986. - 569tr; 19cm.
W315(2).3io 3
Nghệ thuật múa dân tộc Việt / Lâm Tô Lộc. - H.: Văn hóa, 1979. - 159tr; 19cm. W325 2, 3
Sân khấu và tôi/ Nguyễn Thị Minh Thái. - H.: Sân khấu, 1999. - 625tr; 19cm. W330(2) 1, 2, 3
Tìm hiểu nghệ thuật cầm ca Việt Nam / Toan Ánh. - Nxb. Tổng hợp Đồng Tháp,
1998. - 245tr; 18cm.
W31(2) 1, 2
Tìm v
ề bản sắc văn hóa Việt Nam / Trần Ngọc Thêm. - Tp. Hồ Chí Minh.: Nxb. Tp.
Hồ Chí Minh, 1996. - 670 tr. - 21cm.
U11(2) 1
Từ điển nghệ thuật hát bội Việt Nam / Nguyễn Lộc (Cb). - H.: Khoa học Xã hội,
1998. - 671tr; 24cm.
Z21: W339(2) 1, 2
Nghệ thuật kiến trúc
Việt Nam = The
Architecture Art of
Vietnam
Bàn về vấn đề dân tộc và hiện đại trong kiến trúc Việt Nam / Viện Nghiên cứu Kiến
trúc. - H.: Xây dựng, 1999. - 102tr; 27cm.
K0(2)0-1 1, 2 ,3
Đô thị Việt Nam / Đàm Trung Phường. - H.: Xây dựng, 1995. - 30cm. - 2T. T.2. -
169tr
K820.1 2
Kiến trúc cổ
Việt Nam / Vũ Tam Lang. - H.: Xây dựng, 1991. - 104tr; 27cm.
K0(2)0-5 1
Kiến trúc dân gian truyền thống Việt Nam / Chu Quang Trứ. - H.: Mỹ thuật, 2003. -
195tr; 21cm.
K0(2)-1 1, 2, 3
Ngôn ngữ – Văn hóa
học và ngôn ngữ –
Văn hóa Việt Nam =
Lingua – Culturology
and Vietnamese lingua
Culture
Chữ viết trong các nền văn hóa / Đặng Đức Siêu. - H.: Văn hóa, 1982. - 179tr; 19cm. V108 2
Ngôn ngữ học xã hội, những vấn đề cơ bản / Nguyễn Văn Khanh. - H.: Khoa học xã
hộI, 1999. - 340tr.; 20cm.
V100 1, 2, 3
Page 10
.
Thú chơi chữ/ Lê Trung Hoa, Hồ Lê. _ Tp.Hồ Chí Minh.: Trẻ, 1995. _ 274tr; 19cm. V401.7 1, 2
Tìm hiểu đặc trưng văn hóa – dân tộc của ngôn ngữ và tư duy ở người Việt / Nguyễn
Đức Tồn. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2002. _ 390tr; 21cm.
V100 1
Tìm về bản sắc văn hóa Việt Nam / Trần Ngọc Thêm. - In lần 3. - Tp. HCM.: Nxb.
Tp. Hồ Chí Minh, 2000. _ 690 tr; 24cm.
U11(2) 1, 2
Nguồn gốc văn hóa và
văn minh = The Origin
of Culture and
Civilization
Lịch sử văn hóa thế giới/ Carpusina, Carpusin. - H.: Thế giới, 2002. _ 568tr; 21cm. U111(0) 1, 2
Lịch sử v
ăn hóa thế giới / Nguyễn Hiến Lê, Thiên Giang. _ H.: Văn hoá thông tin;
19cm._ Tập.1. _ 1995.
P3(0)0 2, 3
Lịch sử văn minh thế giới / Vũ Dương Ninh (Cb). _ H.: Giáo dục, 1998. _ 371tr;
20cm.
P3(0) 1
Nghiên cứu lịch sử = A Study of History/ Arnold Toynbee. _ Seoul: Sam Seong, 1982
- 446tr; 21cm.
P0 1
Nguồn gốc văn minh/ Will Durant; Nguyễn Hiến Lê (d). _ Huế: Thuận Hóa, 1991. -
180tr; 19cm.
U111(0) 1, 2, 3
Văn hóa trong nhận thức duy vật lịch sử của C.mác / Nguyễn Huy Hoàng. _ H.: Văn
hóa Thông tin, 2000. _ 206tr; 19cm.
U111.1 1, 2, 3
Nông nghiệp và làng
xã Việt Nam trong lịch
sử = Agriculture and
Village Community in
History
Nông dân và nông thôn Việt Nam thời kỳ cận đại/ Viện Sử học Việt Nam. - H.: Khoa
học Xã hội. - 19cm.
P3(2)5 2, 3
Nông nghiệp Việt Nam từ cội nguồn đến đổi mới/ Bùi Huy Đáp, Nguyễn Đi
ền. - H.:
Chính trị Quốc gia, 1996. - 382tr; 19cm.
P3(2):M 1
Nông thôn Việt Nam trong lịch sử / Viện sử học. - H.: Khoa học Xã hội, 1977. -
19cm. T.1. - 419tr
P3(2)421 1, 2
Tìm hiểu làng Việt / Diệp Minh Hoa. - 2 tập. - H.: Khoa học Xã hội, 1990. - 289tr;
19cm.
P3(59)2 2
Tìm về bản sắc văn hóa Việt Nam / Trần Ngọc Thêm. - Tp. Hồ Chí Minh.: Nxb. Tp.
Hồ Chí Minh, 2000. - 690tr; 24cm.
U11(2) 1
Page 11
Tìm hiểu cảnh quan đồng bằng / Trần Từ, Bùi Xuân Đính, Nguyễn Quốc Hùng. - H.:
Viện Đông Nam Á, 1983. - 211tr; 19cm.
P3(57) 1
Phong tục và lễ hội
các dân tộc trên thế
giới = Customs and
Festivals of the World
Almanach những nền văn minh thế giới / Hoàng Minh Hảo, Đinh Ngọc Lân, Nguyễn
Vĩnh Phúc. - H.: Văn hóa Thông tin, 1996. - 2047tr; 24cm.
Z24:P3(0) 1
Hỏi và đáp nghi lễ phong tục dân gian/ Đoàn Ngọc Minh, Trần Trúc Anh. - H.: Văn
hóa Thông tin, 1996. - 214tr; 19cm.
U111(2) 1, 2
Tìm hiểu Nhật Bản: từ vựng, phong tục và quan niệm / Vũ
Hữu Nghị (dịch). - 2 tập. -
H.: Khoa học Xã hội, 1991. - 214tr; 19cm.
U111(5Nh) 1, 2
Văn hóa lễ hội của các dân tộc ở Đông Nam Á / Phan Hữu Dật (Cb). - H.: Văn hóa
Dân tộc, 1992. - 190tr; 19cm.
P59(57) 1, 2
Phong tục và lễ hội
Việt Nam = Customs
and festivals of
Vietnam
Lễ hội cổ truyền / Viện Khoa học xã hội Việt Nam. - H.: Khoa học Xã hội, 1992. -
367tr; 19cm.
P52(2) 2, 3
Lễ hội nông nghiệp Việt Nam / Lê Văn Kỳ. - H.: Văn hóa Dân tộc, 2002. - 344tr;
19cm.
U111(2): P52(2)-
5
1, 2, 3
Đất lề quê thói / Nhất Thanh. - H: Vă
n hoá thông tin, 2001. - 560tr; 19cm
U11(2):P52(2) 1, 2
Nếp cũ: Hội hè đình đám: Quyển thượngvà hạ / Toan Ánh. - S.: Khai trí, 1969. _
20cm: Q. thượng: 302tr.
Đ59(2) 1
Nếp cũ: Hội hè đình đám: quyển thượng / Toan Ánh. – Tp. Hồ Chí Minh: Nxb Tp. Hồ
Chí Minh, 1991. – 457 tr; 19 cm.
V3(2)-
69+P(59)2
2
Tết năm mới ở Việt Nam/ Viện Văn hóa. - H.: Văn hóa Thông tin, 1999. - 303tr;
19cm.
U111 1, 2, 3
Việt Nam phong tục / Phan Kế Bính. - S.: Phong trào văn hóa, 1970. - 366; 21cm. P59(2) 1
Quan hệ văn hóa Đông
– Tây trong lịch sử =
Cultural Relations
between the West and
the East in History
Lịch sử văn hóa thế giới / Carpusina, Carpusin. - H.: Thế gi
ới, 2002. - 568tr; 21cm.
U111(0) 1, 2
Page 12
Lịch sử văn minh thế giới / Vũ Dương Ninh (Cb). - H.: Giáo dục, 1998. - 371tr; 20cm. P3(0) 1
Nguồn gốc văn minh / Will Durant; Nguyễn hiến Lê (d). - Huế: Thuận Hóa, 1991. -
180tr; 19cm.
U111(0) 1, 2, 3
Những sự gặp gỡ của Đông phương và Tây phương trong ngôn ngữ và văn chương /
Vũ Bội Liêu. - H.: Văn học, 2000. - 195tr; 19cm.
V400.0 1, 2, 3
Phương Đông và phương Tây/ N.Konrat. - H.: Giáo dục, 1997. - 355tr; 21cm. U1(0) 1, 2, 3
Triết học Đông – Tây: T.1. - H.: Thông tin Khoa học Xã hội- chuyên đề. - 280tr;
19cm.
Y3(0) 1, 2
Tiếng Anh trong văn
hóa học II= English in
Culturology II
Notes towards the Definition of Culture / T.S.Eliot. - N.Y.: Harcourt barce and Co,
1949. - 128tr; 21cm.
U11 1
Patterns of Culture / Ruth Benedict. - BOSTON: Houghton mifflin company. - 291tr;
20cm.
U11 1, 2
Tín ngưỡng và các tôn
giáo ở Việt Nam = The
Creeds and Religions
in Vietnam
Các hình thái tín ng
ưỡng tôn giáo ở Việt Nam/ Nguyễn Đăng Duy. - H.: Văn hóa
Thông tin, 2001. - 495tr; 19cm.
X29(2) 1
Tiếp cận tín ngưỡng dân dã Việt Nam / Nguyễn Minh San. - H.: Văn hóa Dân tộc,
1994. - 326tr; 19cm.
X24 2, 3
Tìm về bản sắc văn hóa Việt Nam / Trần Ngọc Thêm. - Tái bản lần thứ 3. - Tp. HCM.:
Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 1996. - 670tr; 21cm.

U11(2)
1
Tín ngưỡng thành hoàng Việt Nam / Nguyễn Duy Hinh. - H.: Khoa học Xã hội, 1996. -
515tr; 19cm.
X24 2, 3
Văn hóa, tín ngưỡng gia đình Việt Nam qua nhãn quan học giả L.Cadìere/ Đỗ Trinh
Huệ
(Biên khảo). - Huế: Thuận Hoá, 2000. - 445tr; 19cm.
P59(2)5 1, 2
Về tôn giáo, tín ngưỡng Việt Nam hiện nay / Đặng Nghiêm Vạn (Cb), Nguyễn Hồng
Dương Đặng Thế Đại. - H.: Khoa học Xã hội, 1996. - 494tr; 19cm.
X24(2) 2
Về văn hóa và tín ngưỡng truyền thống người Việt / L.Cadire; Đỗ Trinh Huệ (dịch). -
H.: Văn hóa Thông tin, 1997. - 285tr; 24cm.
U111.154 1, 3
Page 13
Triết lý âm dương
trong truyền thống văn
hóa Việt Nam và
phương Đông – Yin-
yang Theory in
Vietnămse and
Oriental Cultural
Tradition
Tìm hiểu và ứng dụng triết lý âm dương – ngũ hành / Nguyễn Đình Phư. - H.: Văn hóa
Dân tộc, 1998. - 286tr; 19cm.
Y21 1
Văn hóa nhận thức: Chương II/ Trần Ngọc Thêm // Tìm về bản sắc văn hóa Việt Nam.
- Tái bản lần thứ 3. - Tp. HCM.: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2003. - 690tr; 24cm.
U11(2) 1, 2
Văn hóa ẩm thực các
dân tộc trên thế giới =
Food Cultures of the
World
Những áng vă
n ẩm thực/ Thạch Lam, Nguyễn Tuân, Vũ Bằng, Tô Hoài, Băng Sơn. -
H.: Văn hóa Thông tin, 2001. - 467tr; 19cm.
U111(2) 1, 2
Từ điển văn hóa ẩm thực Việt Nam/ Huỳnh Thị Dung, Nguyễn Thu Hà, Nguyễn Thị
Huế. - H.: Văn hóa Thông tin, 2001. - 932tr; 21cm.
Z21: I99 1
Văn hóa ẩm thực Việt
Nam = Vietnamese
Food Culture
Những áng văn ẩm thực/ Thạch Lam, Nguyễn Tuân, Vũ Bằng, Tô Hoài, Băng Sơn
H.: Văn hóa Thông tin, 2001. - 467tr; 19cm.
U111(2) 1, 2
Tìm về bản sắc văn hóa Việt Nam/ Trần Ng
ọc Thêm. - Tp. HCM.: Nxb. Tp. Hồ Chí
Minh, 1996. -670tr; 21cm.
U11(2) 1
Từ điển văn hóa ẩm thực Việt Nam/ Huỳnh Thị Dung, Nguyễn Thu Hà, Nguyễn Thị
Huế. - H.: Văn hóa Thông tin, 2001. - 932tr; 21cm
Z21: I99 1
Văn hóa Ấn Độ = The
Indian Culture
Đại cương văn hóa phương Đông/ Phan Thu Hiền, Phan Nhật Chiêu._ Tp. HCM.:
NXB Đại học Quốc gia Tp. HCM, 2000. – 510 tr; 21 cm
U11(5) 1, 2, 3
Lịch sử triết học phương Đông/Nguyễn Đăng Thục. - Tp. Hồ Chí Minh.: Nxb. Tp. Hồ
Chí Minh, 1991. – 19cm
Y3(5)3 1, 2
Lịch sử văn minh Aán
Độ/ W.Durant; Nguyễn Hiến Lê (d). - H: Văn hoá thông tin,
2004. – 554 tr; 19 cm
P3(5An) 0 1, 2, 3
Lịch sử văn minh Aán Độ/ W.Durant; Nguyễn Hiến Lê (d). - H: Văn hoá, 1996. – 453
tr; 19 cm
P3(5An) 0 1, 2
Page 14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét