- c trng qui vi doanh nghi
trc ti, nhng mc, m
ch yu.
- xuc gin qui vi doanh nghin
c ti p vi min ca
tnh, ca Vit Nam.
7. Kết cấu của đề tài
i m u, kt luu tham kho, na lun
c kt ct.
Chương 1: c tin v qui vi doanh nghi
vn c ti p tnh
Chương 2: Thc trng qui vc
ti
Chương 3: n qui vi doanh
nghitrc tii t
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ NHÀ NƢỚC ĐỐI
VỚI DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP NƢỚC NGOÀI Ở ĐỊA BÀN
CẤP TỈNH
1.1 Những vấn đề chung về doanh nghiệp có vốn đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài
1.1.1 Khái niệm đầu tư trực tiếp nước ngoài và doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp
nước ngoài
1.1.1.1 Đầu tư trực tiếp nước ngoài
Hit nhi cc tip
t c u c gt hoc mnh ca v nh
n cht, nc ca ho k n mm
Wikipedia: c ti (FDI: Foreign
Direct Investmentn ca cc
t l sn xum
quyn qu sn xu
T ch i Th gii FDI: c tip
y ra khi m mc mn mc
i quyn qu din qu t FDI v
n lng hp, c
qu kinh doanh. Trong nh ng h
oc gc g
m do Qu tin t quc t c
cc ti vc thc hi c l
trong mt doanh nghip hong nn kinh t i nn kinh t cc
c tiu lt hiu qu cao trong qu
nghiy, s n gic tip v
ti
Lui Vic ti
vit Nam vn bng tin hoc bt k tin
nh ca Lut
c ti
thc xut khi ch s hu vng thi qu
ng s dng vng vn lc s
t nh nhm thu li nhun
cao.
1.1.1.2 Doanh nghiê
̣
p co
́
vốn đầu tư trư
̣
c tiếp nươ
́
c ngoa
̀
i
b vn hop doanh nghi
tham gia trc tip ho p qu n nay v u quan
ni lo
- Doanh nghip v
sn xut ca doanh nghic s ti - - ni
quyn qun tr n, sn xut, k thut, xut nhp khu, s da
ch nhu ki thut vi nh
quyn lc cc s ti tip nh
- Doanh nghing lon c
s quc tip c ng theo lu a
c s t ting kinh doanh nhm thu c lt c
- chc kinh t, doanh nghi
hu t c phng hay
quyn b phi i vi doanh nghi i vi
doanh nghi
Nhng quan niy s ng nhn quc t trong quan
nim v doanh nghic tii qu
nhau v u t hoch qun
i vp.
hiu: Doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
(hay còn gọi là doanh nghiệp FDI) là một loại hình tổ chức kinh doanh, trong đó có một hay
nhiều chủ đầu tư cùng góp vốn, cùng quản lý cơ sở kinh tế đó vì mục tiêu lợi nhuận, hoạt
động sản xuất kinh doanh, phù hợp với các quy định luật pháp của nước sở tại và thông lệ
quốc tế.
1.1.2 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài ở Việt
Nam
Mun qup FDI hiu qu cn hin chc hot
ng c th:
- Th nht, doanh nghing t chc kinh ch y
thch nhim hu ht phn ho s v
i nhun, t ki
nhim v kt qu sn xut kinh doanh c t
t
- Th hai, quyn qup ph thu l v yi
c tim gi v chp chu ng ca
hong theo lut
c Vic t. (bao gm luc gia xut
c t).
- Th ba, qui vp FDI ph i gia li
ti vi ch t c i
nhun kinh tc s t - y ra
n, b c mi quan h ht ch
gia ha
- Th i gian hong ca doanh nghi c C
XHCN Vit Nam quyi vi tng d ng hc
bi
- Th u tp nh
gp gi v , li sa
c bing kinh doanh ca doanh nghii phc tp, nhiu
khi mang s c nh
Th p FDI hoi s a Hng qun tr
c chm trc tic Hng qun trc ca
Vit Nam ch thc hin ch mi vng ca loi
n ch nhng
i do chy theo li nhun kinh t c cc
qui lo
1.1.3 Tác động kinh tế - xã hội của doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài đến
địa bàn tiếp nhận đầu tư
1.1.3.1 Tác động tích cực
- n vn: Vin
u qu. ng v u hiu t
mt lot s i theo chic ca nn kinh tc bit ngun
quan tr khc phng thiu v
a, ng vi gian tr n vt. c ta, FDI
tr n vn b ng nhu cu v v
c.
- Chuy, kinh nghim qudoanh nghip FDI
n lin vt b, k m bo
c sn xung nhc li nhun tc thc hin ch
yu bp mi vi nha lc hu, ch yu
dc chuy p
c tit git ki
ln nhi v
u t,
y s i mi
k thuc sn xut c
mc bii v mng k thu
li v
- n nguo vip FDI ti vi
ln cho nguc dng nhiu lao
n t, ch bii, ci thii
sng mt b phn trong c
tham gia trc ting cn FDI, Vit
qu thu cao,
, tc tip cc vi khoa hc, k thu
p hi lung tt, hc hc, kinh nghim
qun.
- n m rng quan h i ngoi, ch ng hi nhp kinh t khu v
git nhp khi th u qu kinh t theo quy
c hin xut; nhp khch v khan him cho sn
xung thi, xut nhp khng ngoi y
ch vng kin thp n
u.
1.1.3.2 Tác động tiêu cực
- Mt s doanh nghic hinh ca lut
vic s di Vii gian hc nghc hin
bo hi
ng
- Vic chuy mang li hu qu c nh y
i d ct Vi ym tra
a kh t Nam mt s t b lc hu,
chuy tng phng b h m l
c a th ng th gii.
- c chin gi u
c tng nhc thu, tit, i
chung ca cy ra tranh chng trong mt s doanh nghip FDI. Gn
a mt s doanh nghi gi i
thi s.
1.2 Quản lý nhà nƣớc đối với doanh nghiệp có vốn đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài ở địa
bàn cấp tỉnh
1.2.1 Khái quát quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước
ngoài ở địa bàn cấp tỉnh
Quc ch y cha h thng
i vng cng th
quc hit ch
c nhng t chc b ng c ch i
b c
phi hp cht ch gic
vi doanh nghip FDI. Mt mc v m bo cho li
p, crin ng
n cc, c doanh tham gia nhiu mi quan
h lch, quan h ny kh ng dn ti xung t m ch nc mi kh ng
x l xung t
1.2.2 Mục tiêu của quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Th nhc vi doanh nghip FDI s ni
lng thi tranh th tn l ng hi nhp kinh t quc t
n nhanh, hiu qu, bn vng, thc hio s ng cho nn kinh
t nhic.
, qu i vi doanh nghi
thin h tht v qup FDI.
Th u l u qu qu i vi ho ng doanh
nghic bing ca th ng.
, qui vi doanh nghim thc hi
c mc t hii, kinh nghim
qun c
hii, tit kin vng.
, qui vi doanh nghip FDI nhu kinh
t, chuyng theo ching chng, hiu
qu n vng
, qui vi doanh nghip FDI nhm t
, kinh t - i nh, nhu kin cn thin li cho s ra
ng kinh doanh cu qu ca doanh nghip FDI.
1.2.3 Nội dung quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có hiệu
quả
1.2.3.1 Xây dựng chiến lược, kế hoạch quản lý
Qui vi doanh nghi, chic,
hoch, quy ho
n kinh t cc, ca tnh.
p nh
ng chic, quy ho ho
t quan trng trong quc.
[14]
dng chic, k hon ph
t gim bo la c
thc hin tt chng thng nht t chc b p
phi hp nhc b phn
trong b ng FDI.
ch
n cht
ng d t cung - cu,
a th c ph
dng k ho
i tc t hin nay; c
ng,
c t linh hoc bing ca
th c t.
l quy ho - k thut gn vi quy ho
nh m ng dc hin,
bm vip qun ca t
ph, va bo v lc gia.
V chii gian ti, C t
n bn v sch, s dng tit ki
hiu qu p h tr.
1.2.3.2 Chính sách ưu đãi của nhà nước
cu2005, Vio lut quan trng nhm ci thin
c tin doanh
nghit doanh nghip (thng nht). ,
b
, ,
- Lut u ngy 29 thng 11 nm 2005;
- Lut Doanh nghip ngy 29 thng 11 nm 2005;
- Ngh nh s 108/2006/-CP ngy 22 thng 9 m 2006 ca ph quy nh
chi tit v ng dn thi nh mt s iu ca Lut u
- Ngh nh s 88/2006/-CP ngy 29 thng 8 2006 ca ph quy
nh
v ng k kinh doanh;
- Ngh nh s 101/2006/-CP ngy 21 thng 9 2006 ca ph quy nh
v vic ng li, chuyn i v k i Giy chng nhn u ca Doanh
nghip FDI theo Lut Doanh nghip v Lut u t.
- Quyt nh s 1088/2006/Q-BKH ngy 19 thng 10 n 2006 ca B K
hoch v v vic ban mu bn thc hin th tc v u ti Vit
Nam.
- quyt s 13/NQ-CP v
ng, gic tii gian ti.
- -u c
n t chng hong ti VN.
- th s 1617/CT-TTg v vic
ng thc hin chc tii
gian ti.
- -2010, B K ho 2879/BKH- vic
i v
Th
p vn 2011-t
u qu ch t p, thn qu
ho tip tu qu qung thi
m hn chng chuya
p FDI.
1.2.3.3 Thẩm định dự án cấp phép và thực thi giấy phép
,
, ;
Khi thc cm bo l
nghip FDI trong quan h i ln pht lu
, d c th
p gi
p ca m i quy hoch chung;
k thu p vp nhu qu KTXH
do doanh nghing to ra.
1.2.3.4 Kiểm tra, giám sát hoạt động doanh nghiệp
kim tra, doanh nghip FDI hin m bt hp sai
trong t chc thc hin kp thi u chnh hoc kin ngh vic u chnh lut,
v u c theo quy nh ca p lut.
quan
tra doanh
ng thc thanh tra, kio ra ngu
phn hi t doanh nghi u qu
ha h thng lu
c th c b n thit
qu u qu, u kim sau cng
nhc bit si trong thi gian ti cng x nh
ng thi cnh c th m ca t
quan qu
1.3 Kinh nghiệm quản lý các doanh nghiệp có vốn đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài của một
số địa phƣơng trong nƣớc
1.3.1 Kinh nghiệm của 1 số địa phương trong nước
1.3.1.1 Kinh nghiệm của thành phố Hà Nội
Mc quy hoch tng th n kinh t
- 2020 quan trng cho ving
chiu c ti
nh v
u yu t t th u t v h tng, s ng x c
i v
Nt s i vi doanh nghip FDI. Khi
p s ng kt cu
h tm, min thu i vy kinh t quan trng.
B kinh nghin phi
p v
mang chu sn xuu.
1.3.1.2 Kinh nghiệm ở Đồng Nai
Th nh
nh ct. c,
c hi qut ca, thi gian c
nghi
Th hai, vn do ch
ng quy hoch tng th ng thi, linh ho
n kt cu h t thun v dng h
tng.
Th o nghng nghing.
Th ng la ch i s p
thu ti t Bn, M c
nghip mi (NICs)
1.3.2 Những bài học có thể vận dụng vào thực tiễn của Phú Thọ
CHƢƠNG 2: THƢ
̣
C TRA
̣
NG QUA
̉
N LY
́
NHA
̀
NƢƠ
́
C ĐÔ
́
I VƠ
́
I DOANH NGHIÊ
̣
P
CÓ VỐN ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP NƢỚC NGOÀI TI PH THỌ
2.1 Thực trạng thu hút đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài và hoạt động của các doanh
nghiệp có vốn đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài tại Phú Thọ
2.1.1 Khái quát điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội tỉnh Phú Thọ
2.1.1.1 Điều kiện tự nhiên
, g,
Minh, .
,
50km,
200km, 170km, 3
: ,
. t v
n l
,
,
, ,
u ti tng tc
2.1.1.2 Điều kiện kinh tế xã hội
, :
Hin nay, 13
, , tro
Vi
i ca tnh
Bc.
ng
p 24
2.1).
.
.
y, u kin thun tiu m a
t cu h tng, nguch v h tr c tip
ng cp FDI.
Ch a tnh
v
nh ti Ngh -
a Th v
a tnh nhm to
n l khuyn kinh t trong c c
p.
Ưu đa
̃
i về thuế thu nhâ
̣
p doanh nghiê
̣
p:
Miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp:
Ưu đãi về thuế nhập khẩu
Ưu đãi về thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và thuê mặt nước
Hô
̃
trơ
̣
đầu tư về đất
Hỗ trợ đầu tư trong lĩnh vực đầu tư hạ tầng và phí hạ tầng:
Hỗ trợ các dịch vụ và xúc tiến đầu tư, xúc tiến thương mại:
Thứ tự ưu tiên đầu tư như sau:
2.1.2 Thực trạng hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Phú Thọ đến năm 2010
2.1.2.1 Tình hình thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài
1992 t . 20/09/2010,
113
619,5
,
83
440,5
, 30
179,0
.
n 2001 - c 4,3 d n FDI.
d nh mi ch c
duy nht 1 d c cht d p tc gi t
u khi sc 8 d S d nh
c ti 23 d n nh
d t 7 d
ng d
13 16
,
c 7 d
,
, :
2001 - 2007: 16
98,65
;
2008: 5
53,5
2010: 6
: 49
.
2001, 1 9,5
2002 2003, : 37,0
2002 144,1
2003. 2003
144,1
giai -
-
-
2007
77,8
, 17,2%
2001
USD,
Tn 2001 - 2010, d ch
doanh ho c hng h
t hin s ng d
chi c n
100%
(341,2 triu USD so vi 110,3
tric bim v d
vt trn c v s d y,
ng vn 47,6 tri
ng vn 30,2 tri-
i c li: Vn d p 2 - 3 ln vn d
-
.
89 , 78,7% 527,4 , 10
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét