Thứ Hai, 10 tháng 2, 2014

Tài liệu Quyết định số 39/2004/QĐ-BGDĐT pdf

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
*****
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do - Hạnh phúc
*****
Số: 39/2004/QĐ-BGD&ĐT
Hà Nội, ngày 13 tháng 12 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN NGÀNH NĂM 2004
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 85/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạ
o;
Căn cứ Nghị định số 179/2004/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2004 quy định quản lý nhà nước về
chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Trung học, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 04 tiêu chuẩn Ngành năm 2004:
1. 48-TCN-01-2004: Danh mục đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học Đan, Móc của
Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp.
2. 48-TCN-02-2004: Danh mục đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học Dinh dưỡng
của Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp.
3. 48-TCN-03-2004: Danh mục đồ dùng dạy học và thiết bị
kỹ thuật phòng dạy và học Cắt may của
Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp.
4. 48-TCN-04-2004: Danh mục đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học Điện tử dân
dụng của Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quyết
định số 3759/GD-ĐT ngày 10/9/1996 ban hành tiêu chuẩn Ngành 48-TCN-02-1996 và Quy
ết định số
36/1998/QĐ-BGD&ĐT ngày 04/6/1998 ban hành tiêu chuẩn Ngành 48-TCN-01-1998, 48-TCN-02-
1998, 48-TCN-04-1998.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Trung học,
Giám đốc Trung tâm Lao động - Hướng nghiệp, Thủ trưởng các đơn vị liên quan và Giám đốc các Sở
Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn V
ăn Vọng

TIÊU CHUẨN NGÀNH 48 TCN - 01 - 2004
DANH MỤC ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ KỸ THUẬT PHÒNG DẠY VÀ HỌC ĐAN, MÓC CỦA
TRUNG TÂM KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP
(ban hành kèm theo Quyết định số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 13/12/2004)
Lời nói đầu
Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 01 - 2004 “Danh mục đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và
học Đan, Móc của Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp” do Trung tâm Lao động - Hướng
nghiệp chịu trách nhiệm biên soạn trên cơ sở soát xét tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 04 - 1998: “Đồ
dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học đan móc của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp -
Hướng nghiệp - Dạy nghề” được ban hành kèm theo Quy
ết định số 36/1998/QĐ-BGD&ĐT ngày
04/6/1998 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 01 - 2004 thay thế cho tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 04 - 1998.
Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 01 - 2004 do Trung tâm Lao động - Hướng nghiệp, Vụ Giáo dục Trung
học và Vụ Khoa học - Công nghệ đề nghị, được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định
số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT-KHCN ngày 13/12/2004.
DANH MỤC
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ KỸ THUẬT PHÒNG DẠY VÀ HỌC ĐAN, MÓC CỦA TRUNG TÂM
KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP
1. Số lượng học sinh: 25 ÷ 30 học sinh.
2. Phòng học
Yêu cầu:
- Diện tích: 64 m
2

- Có hệ thống thông gió và hệ thống đèn chiếu sáng
- Có thiết bị phòng cháy, chữa cháy.
3. Phòng dạy và học đan, móc phải có những đồ dùng dạy học và thiết bị chủ yếu sau:
Số
thứ
tự
Tên Đơn
vị
Số
lượng
Yêu cầu cơ bản Ghi chú

I. Tranh, ảnh, bảng biểu

1 Nội quy phòng học tờ 1
2 Sơ đồ cấu tạo máy dệt len 1
dàn, 2 dàn và các dụng cụ dệt
tờ 2 Thể hiện rõ các chi tiết, bộ
phận của máy dệt và dụng
cụ dệt
Tranh màu khổ 790 x 540
(mm), cán mờ

3 Ký hiệu và những thuật ngữ,
những quy ước trong đan, dệt
len, sợi
tờ 1 Thể hiện được tên gọi, ký
hiệu quy ước của các mũi
đan cơ bản, các kiểu mũi
đan thông dụng, các kiểu
thêm mũi, bớt mũi
Tranh màu khổ 790 x 540
(mm), cán mờ

4 Kỹ thuật tạo mũi đan bằng kim
đan và máy dệt
tờ 2 Thể hiện được các thao
tác tạo mũi đan (1 kim, 2
kim) và tạo mũi đan trên
máy dệt len
Tranh màu khổ 790 x 540
(mm), cán mờ

5 Kỹ thuật đan, dệt các kiểu mũi
cơ bản: mũi lên và mũi xuống
tờ 4 Tranh màu khổ 790 x 540
(mm), cán mờ

6 Kỹ thuật thêm mũi, bớt mũi, chiết
mũi và tạo mũi biên bằng kim
đan và bằng máy dệt len
tờ 4 Tranh màu khổ 790 x 540
(mm), cán mờ

7 Kỹ thuật đan, dệt các kiểu mũi
đan thuộc nhóm mũi đặc
tờ 10 Tranh màu khổ 790 x 540
(mm), cán mờ

8 Kỹ thuật đan, dệt các kiểu mũi
đan thuộc nhóm mũi chéo
tờ 6 Tranh màu khổ 790 x 540
(mm), cán mờ

9 Kỹ thuật đan, dệt các kiểu mũi
đan thuộc nhóm mũi thủng
tờ 2 Tranh màu khổ 790 x 540
(mm), cán mờ

10 Cách đo và lập công thức theo
số đo
tờ 2 Thể hiện được cách đo
các số đo và cách lập
công thức theo số đo
Tranh màu khổ 790 x 540
(mm), cán mờ

11 Kỹ thuật đan, dệt một số kiểu mũ
thông thường
tờ 3 Thể hiện được công
thức, hướng dẫn đan, dệt
Tranh màu khổ 790 x 540
(mm), cán mờ

12 Kỹ thuật đan găng tay, đan giầy
trẻ em
tờ 2 Tranh màu khổ 790 x 540
(mm), cán mờ

13 Kỹ thuật đan, dệt khăn quàng tờ 1 Thể hiện được công thức,
hướng dẫn đan, dệt
Tranh màu khổ 790 x 540
(mm), cán mờ

14 Kỹ thuật đan, dệt áo trẻ sơ sinh tờ 1 nt
15 Kỹ thuật đan, dệt áo gi lê người
lớn
tờ 2 nt
16 Kỹ thuật đan, dệt áo len dài tay tờ 8 nt
17 Quy trình kỹ thuật sang mẫu
thêu
tờ 1 nt
18 Các kiểu mũi móc cơ bản tờ 3 Thể hiện được tên gọi, ký
hiệu, sơ đồ hướng dẫn
từng kiểu mũi móc
Tranh màu khổ 790 x 540
(mm), cán mờ

19 Các thao tác móc cơ bản tờ 1 Thể hiện được các thao
tác cơ bản: bắt đầu móc,
thêm mũi móc, bớt mũi
móc, đổi màu vật liệu
móc, pha màu trong khi
móc, kết thúc mũi móc.
Tranh màu khổ 790 x 540
(mm), cán mờ

20 Kỹ thuật móc:
- Mũ
- Áo sơ sinh, áo người lớn,
- Giầy sơ sinh
- Khăn quàng
- Khăn trải bàn
tờ 10-15 Mỗi tranh cần thể hiện
được hình dạng tổng thể
của sản phẩm, ký hiệu
kiểu móc, hướng dẫn móc
bằng sơ đồ các sản phẩm
Tranh màu khổ 790 x 540
(mm), cán mờ


II. Đĩa hình

1 Giới thiệu nghề đan, dệt, móc
Giới thiệu một số mẫu đan, dệt
các kiểu
đĩa 1 Thời gian 15 - 20 phút
2 Cách đo và lập công thức số đo
áo len nam, nữ, trẻ em các kiểu
- 2 nt
3 Quy trình và kỹ thuật đan, dệt,
móc. Hoàn thiện các sản phẩm
(theo tranh)
- 2 nt
4 Kỹ thuật móc một số sản phẩm
trang trí nội thất
- 1 nt

III. Mẫu vật

1 Mẫu các kiểu mũi đan, móc, dệt
cơ bản (theo tranh)
cái 15-20 Mẫu được thể hiện phải
đan đúng kỹ thuật, mũi
đan đều, có kích thước đủ
lớn để HS quan sát rõ các
mũi đan

2 Mẫu các kiểu mũi đan, móc, dệt
thông dụng (theo tranh)
cái 25-30 nt
3 Mẫu các sản phẩm đan, dệt,
móc (theo tranh)
cái 30 Các sản phẩm được đan,
móc đúng kỹ thuật, bảo
đảm thẩm mỹ.

4 Một số mẫu pha màu và thêu cái 15-20 Thể hiện được 1 - 2 chu
kỳ pha màu hoặc thêu len.

5 Một số kiểu hoa móc rời, chưa
ghép thành sản phẩm
cái 15-20

IV. Dụng cụ, thiết bị

1 Máy dệt len 1 dàn cái 12 Máy dệt được các kiểu cải
hoa có kèm hộp phụ tùng
thay thế.

2 Máy dệt len 2 dàn cái 2 nt
3 Máy khâu dùng len cái 2
4 Bộ dụng cụ sửa chữa máy dệt bộ 2
5 Phim mẫu cải hoa bộ 14
6 Kim đan, bao gồm:
- Loại kim nhọn 1 đầu
đôi 50-60 Kim tròn đều, nhẵn đảm
bảo yêu cầu kỹ thuật.
25-30 đôi cỡ
nhỏ để đan
gấu; 25-30 đôi
cỡ lớn hơn để
đan thân
- Loại kim nhọn 2 đầu bộ 25-30 Bộ kim nhọn 2 đầu có đủ
5 chiếc

- Kim dây cái 50-60
7 Kim chờ cái 50-60
8 Kim khâu len cái 50-60
9 Kim móc cái 25-30 Kim móc 2 đầu.
10 Kéo nhỏ cái 30
11 Thước dây cái 25-30 Loại dài 150cm, tráng
nhựa.

12 Thước dẹt cái 25-30 Loại 50 cm
13 Guồng len cái 4-5
14 Dụng cụ cuộn len cái 4-5
15 Ống cuộn len cái 40
16 Bàn là (bàn ủi) cái 1-2
17 Cầu là cái 1-2
18 Ti vi + Đầu VCD bộ 1 Dùng chung
19 Máy chiếu qua đầu (Overhead) cái 1 Dùng chung
20 Giấy trong hộp 1

V. Đồ dùng

1 Bàn giáo viên cái 1
2 Bảng từ chống lóa cái 1
3 Bàn học sinh cái 15 Mỗi bàn ngồi được 2 học
sinh

4 Ghế tựa cái 1 Dùng cho giáo
viên
5 Ghế học sinh cái 30 Mỗi học sinh 1 ghế. Ghế
cao 40 cm
Nếu là ghế dài
theo bàn thì
chỉ cần 15 ghế
6 Tủ đựng dụng cụ, vật liệu cái 1
7 Tủ trưng bày sản phẩm cái 1 Tủ có mặt trước bằng
kính

8 Giá treo tranh cái 1-2
9 Mắc áo cái 40 Dùng để treo
sản phẩm

VI. Vật liệu tiêu hao

1 Phấn viết bảng các màu, không
bụi
hộp 4-5
2 Len g 500g/HS
3 Sợi g 2004g/HS
4 Chỉ khâu cuộn 50
5 Chỉ móc g 300g/HS


KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Văn Vọng

TIÊU CHUẨN NGÀNH 48 TCN - 02 - 2004
DANH MỤC ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ KỸ THUẬT PHÒNG DẠY VÀ HỌC DINH DƯỠNG
CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP
(ban hành kèm theo Quyết định số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 13/12/2004)
Lời nói đầu
Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 02 - 2004 “Danh mục đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và
học Dinh dưỡng của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp” do Trung tâm Lao động - Hướng
nghiệp biên so
ạn trên cơ sở soát xét tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 01 - 1998 “Đồ dùng dạy học và thiết
bị kỹ thuật phòng dạy và học dinh dưỡng của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp - Dạy
nghề” được ban hành kèm theo Quyết định số 36/1998/QĐ-BGD&ĐT ngày 4/6/1998 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 02 - 2004 thay thế cho Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 01 - 1998.
Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 02 - 2004 do Trung tâm Lao động - Hướng nghiệp, Vụ Giáo dục Trung
học và Vụ Khoa họ
c - Công nghệ đề nghị, được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định
số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT-KHCN ngày 13/12/2004.
DANH MỤC
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ KỸ THUẬT PHÒNG DẠY VÀ HỌC DINH DƯỠNG CỦA TRUNG
TÂM KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP
1. Số lượng học sinh: 25 ÷ 30 học sinh.
2. Phòng học:
Yêu cầu:
- Diện tích: 64 m
2

- Tường lát gạch men kính cao 2m.
- Có 5 đơn nguyên, mỗi đơn nguyên gồm: Hệ thống bệ bếp, bồn rửa; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ
thống thông gió, hút mùi.
- Có thiết bị phòng cháy chữa cháy.
3. Phòng dạy và học dinh dưỡng phải có những đồ dùng dạy học và thiết bị chủ yếu sau:
Số
thứ
tự
Tên Đơn
vị
Số
lượng
Yêu cầu cơ bản Ghi chú

I. Tranh, ảnh, bảng biểu

1 Nội quy phòng học dinh dưỡng tờ 1 Khổ 790 x 540 (mm)
2 Giá trị dinh dưỡng của thức ăn tờ 1 Tranh màu, cán mờ khổ
790 x 540 (mm)

3 Ô vuông thức ăn tờ 1 Tranh màu, cán mờ khổ
790 x 540 (mm)

4 Bảng thành phần hóa học của
100g thức ăn kể cả thải bỏ.
tờ 1 Số liệu: Theo tài liệu của
Viện dinh dưỡng, Bộ Y tế
trong chương trình “Giáo
dục dinh dưỡng cộng
đồng”
Tranh màu, cán mờ khổ
790 x 540 (mm)

5 Bảng nhu cầu dinh dưỡng
khuyến nghị cho người Việt Nam
tờ 1 Tranh màu, cán mờ khổ
790 x 540 (mm)

6 Bảng khẩu phần bình quân 2100
kcal/người/ngày và 2300
tờ 1 Tranh màu, cán mờ khổ
790 x 540 (mm)

kcal/người/ngày
7 Tháp dinh dưỡng cân đối. tờ 1 Tranh màu, cán mờ khổ
790 x 540 (mm)

8 Các yêu cầu vệ sinh đối với thực
phẩm
tờ 1 Tranh màu, cán mờ khổ
790 x 540 (mm)

9 Các bệnh do thiếu dinh dưỡng
và thừa dinh dưỡng
tờ 1 Tranh màu, cán mờ khổ
790 x 540 (mm)

10 Danh mục phẩm màu và các
chất phụ gia được phép sử dụng
tờ 1 Tranh màu, cán mờ khổ
790 x 540 (mm)
Của Bộ Y tế.
11 Trang trí món ăn:
- Theo hình khối.
- Tạo hình sinh vật.
- Theo chủ đề.
- Phối hợp các kiểu trang trí món
ăn trong một bữa ăn.
tờ 10 Tranh màu, cán mờ khổ
790 x 540 (mm) thể hiện
cách trang trí đẹp, thông
dụng

12 Tỉa hoa trang trí món ăn tờ 8 Tranh màu, cán mờ khổ
790 x 540 (mm)
Mỗi tờ tranh có 2 phần:
- Quy trình thao tác cắt tỉa
từng loại nguyên liệu: Su
hào, đu đủ, củ cải, cà rốt,
dưa chuột, cà chua, ớt,
hành… với các kiểu khác
nhau.
- Hướng dẫn sử dụng các
sản phẩm cắt tỉa để trang
trí món ăn.

13 Hướng dẫn sử dụng một số đồ
dùng
tờ 5 Tranh màu, cán mờ khổ
790 x 540 (mm)
Hướng dẫn thao tác rõ
ràng, dễ thực hiện.
Cách sử dụng
máy xay thịt,
máy đánh
trứng, lò vi
sóng, lò
nướng, bình
chữa cháy…

II. Đĩa hình

1 Kỹ thuật chế biến món ăn Đĩa 1 Trình bày quy trình chế
biến các món ăn thuộc
các phương pháp chế
biến khác nhau, nguyên
liệu khác nhau… (những
món ăn, uống chưa được
thực hành trong chương
trình. Thời gian từ 15 - 20
phút).

2 Kỹ thuật chế biến nước giải khát
bằng trái cây
Đĩa 1 Thời gian từ 15 - 20 phút
3 Kỹ thuật làm bánh Đĩa 1 Thời gian từ 15 - 20 phút
4 Kỹ thuật cắt tỉa hoa trang trí bàn
ăn
Đĩa 1 Trình bày quy trình thao
tác cắt tỉa và cách sử
dụng sản phẩm cắt tỉa để

trang trí bàn ăn . Thời gian
từ 15 - 20 phút.
5 Kỹ thuật cắt tỉa và trình bày trái
cây
Đĩa 1 Trình bày quy trình thao
tác cắt tỉa và bày trái cây.
Thời gian từ 15 - 20 phút.

6 Hoa trang trí:
- Bàn tiệc
- Phòng tiệc
Đĩa 1 Quy trình cắm các kiểu
hoa bát, bình thấp… để
trang trí bàn tiệc; sử dụng
hoa, cây cảnh trang trí
phòng tiệc. Thời gian từ
15 - 20 phút.


III. Mẫu vật

Bộ dụng cụ ăn:
- Đồ vải: khăn ăn, khăn bàn
- Đồ thuỷ tinh: lọ hoa, ly, cốc…
- Đồ sứ: các loại bát đĩa, thìa…
- Đồ kim loại: dao, dĩa, thìa…
- Thìa, muôi, đũa…
bộ 2 Bộ dụng cụ phải đảm bảo,
đồng màu, đồng kiểu.
Một bộ dụng
cụ ăn Âu, 1 bộ
dụng cụ ăn Á

IV. Dụng cụ, thiết bị

1 Tủ lạnh Cái 1 Dung tích 180 lít
2 Lò vi sóng. Cái 1
3 Bếp, lò nấu (bằng dầu, hoặc
điện, ga, than, củi…)
Cái 5
4 Lò nướng Cái 5
5 Tủ, kệ bộ 5 Có nhiều ngăn, cánh cửa
kín, có khay hứng nước, ô
thoát khí
Treo tường và
phía dưới bệ
bếp.
6 Dụng cụ cắt thái:
+ Dao:

- Dao chặt. Cái 5 Lưỡi dầy, nặng.
- Dao thái. Cái 10 Lưỡi mỏng 2 loại: bản to,
bản nhỏ

- Dao tỉa. Cái 30 Dao nhỏ, lưỡi mỏng, sắc,
nhọn.

- Dao chuyên dùng. bộ 5 Gồm các loại dao: Gọt vỏ,
thái mỏng, thái sợi, khoét,
xúc, dao sóng, răng cưa…

+ Dụng cụ tỉa hoa bộ 10
+ Thớt:
- Thớt chặt, thái. Cái 5 Thớt to, nặng. Bằng gỗ.
- Thớt thái thức ăn chín. Cái 5 Thớt nhỏ, nhẹ. Bằng nhựa
hoặc gỗ.

7 Dụng cụ mở nút chai, mở hộp… Cái 5
8 Dụng cụ đo lường:
- Cân đồng hồ Cái 5 Loại 3 kg.
- Bình đong. Cái 5 Loại 0.5 lít, chia vạch 1/10
lít.

9 Dụng cụ xay, giã:
- Cối, chày. bộ 5
- Máy xay thịt. Cái 5
- Máy xay rau, quả… Cái 5
10 Dụng cụ nấu nướng bộ 5 Bằng nhôm, inox hoặc
gang…

- Nồi xoong các cỡ. Tối thiểu có 3 - 5 cỡ/1 bộ,
2 chiếc, 2 cỡ/1 bộ

- Nồi áp suất.
- Chảo
- Nồi hấp (2 ngăn).
- Vỉ nướng.

- Bộ đồ nấu. 1 bộ gồm: Muôi múc, muôi
vớt, xẻng, xiên… 3 cái/1
bộ. Bằng inox

- Lót nồi (rế).
11 Dụng cụ trộn, muối, ướp:
- Liễn, âu, bát to.
- Bình thuỷ tinh
bộ 5

Loại 5 - 10 lít

12 Dụng cụ bày bàn ăn:

bộ 5 Tính theo mâm 6 người
ăn

- Bát to, nhỡ, nhỏ.
- Đĩa thông tin, nhỡ, nhỏ.
- Cốc, chén.
- Lọ đựng gia vị mắm, muối, tiêu,
ớt…
- Thìa, đũa, dao ăn, dĩa…
- Lồng bàn.
Bát, đĩa loại sâu lòng và
loại nông lòng, bằng sứ
hoặc nhựa.

13 Dụng cụ làm bánh:
- Rây bột, ống cán bột, cây trộn
bột, cây cọ lớn nhỏ, lược dừa,
nhân bánh xe, thau lớn, nhỏ.
- Bàn xoay.
- Máy đánh trứng
bộ 5
- Khuôn bánh. Đủ các cỡ, các kiểu.
- Khay bánh.
- Dụng cụ trang trí mặt bánh.
- Bộ dàn đặt bánh kem
Bằng inox
14 Dụng cụ dọn, rửa:
- Khay, mâm.
bộ 5
- Rổ, rá. Tối thiểu 5 chiếc/1 bộ.
- Chổi, cây lau nhà, xẻng, thùng
rác…
bộ 5 Thùng rác có nắp đậy.
15 Tủ thuốc cấp cứu: Bông, băng,
thuốc đỏ, thuốc trị bỏng…
bộ 2
16 Tivi, đầu VCD Dùng chung
17 Máy chiếu qua đầu Dùng chung

V. Trang bị bảo hộ lao động.

1 Mũ, tạp dề bộ 30
2 Khẩu trang. Cái 30
3 Găng tay Đôi 30 Bằng nilon mỏng.
4 Lót tay. Đôi 10 Vải dầy may nhiều lớp.

VI. Đồ dùng

1 Bàn giáo viên Cái 1 Bàn lát gạch men kính để
có thể đặt bếp và một số
dụng cụ nấu ăn.

2 Ghế giáo viên Cái 1 Ghế tựa.
3 Bảng viết Cái 1 120.240 (cm), sơn chống
lóa.

4 Bàn học sinh. Cái 15 2 học sinh/1 bàn.
5 Ghế học sinh Cái 30 Ghế xếp hoặc ghế đẩu
nhựa.

6 Bàn thực hành Cái 5 Bàn tròn hoặc bàn chữ
nhật, mặt bàn tráng nhựa
hoặc bọc inox, có thể gấp
lại.

7 Giá treo tranh. Cái 2 Có bánh xe.
8 Giá phơi khăn Cái 2 Có chân đứng
9 Tủ trưng bày Cái 1 Tủ kính
10 Tủ giáo viên Cái 1

VII. Vật tư tiêu hao

1 Thực phẩm các loại: Mắm, muối,
mỳ chính, màu thực phẩm.
Theo số lượng
học sinh/1
năm học/1
phòng.
2 Chất đốt: Dầu hoả hoặc ga, than,
củi.
Theo số lượng
học sinh/1
năm học/1
phòng.
3 Xà phòng thơm, bột giặt, nước
rửa chén, nước lau bệ bếp lau
nhà.
Theo số lượng
học sinh/1
năm học/1
phòng.
4 Khăn lau tay, lau bát, lau bàn, lau
bếp. Khăn (búi) rửa bát, rửa
Theo số lượng
học sinh/1
xoong nồi. năm học/1
phòng.


KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Văn Vọng

TIÊU CHUẨN NGÀNH 48 TCN - 03 - 2004
DANH MỤC ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ KỸ THUẬT PHÒNG DẠY VÀ HỌC CẮT MAY CỦA
TRUNG TÂM KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP
(ban hành kèm theo Quyết định số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 13/12/2004)
Lời nói đầu
Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 03 - 2004 “Danh mục đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và
học Cắt may của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp” do Trung tâm Lao động - Hướng
nghiệp ch
ịu trách nhiệm biên soạn trên cơ sở soát xét tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 02 - 1996: “Tiêu
chuẩn trang bị Đồ dùng dạy học và Thiết bị kỹ thuật của phòng dạy và học cắt may của Trung tâm Kỹ
thuật tổng hợp Hướng nghiệp Dạy nghề” được ban hành kèm theo Quyết định số 3759/GD-ĐT ngày
10/9/1996 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 03 - 2004 thay thế cho tiêu chuẩn Ngành 48 TCN - 02 - 1996.
Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 03 - 2004 do Trung tâm Lao động - Hướng nghiệp, Vụ Giáo d
ục Trung
học và Vụ Khoa học - Công nghệ đề nghị, được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định
số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT-KHCN ngày 13 tháng 12 năm 2004.
DANH MỤC
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ KỸ THUẬT PHÒNG DẠY VÀ HỌC CẮT MAY CỦA TRUNG TÂM
KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP
1. Số lượng học sinh: 25 ÷ 30 học sinh.
2. Phòng học
Yêu cầu:
- Diện tích: 50 - 60 m
2

- Có đầy đủ ánh sáng
- Đảm bảo an toàn điện
- Có thiết bị phòng cháy chữa cháy.
3. Phòng dạy và học Cắt may phải có những đồ dùng dạy học và thiết bị chủ yếu sau:
Số
thứ
tự
Tên Đơn
vị
Số
lượng
Yêu cầu cơ bản Ghi chú

I. Tranh

1 Nội quy thực hành phòng cắt
may
tờ 1 In màu, khổ 790 x 540
(mm), rõ nét. Có quy định
về an toàn lao động, an
toàn điện, an toàn về
phòng cháy chữa cháy

2 Cấu tạo máy khâu - 1 In màu, khổ 790 x 540 Các bộ phận
(mm) của máy
khâu, cấu tạo
chi tiết đầu
máy khâu
3 Lấy số đo trên cơ thể:
- Số đo quần
- Số đo áo
- 2 Phía sau và phía trước.
In màu, khổ 790 x 540
(mm)

4 Thiết kế quần áo nam
- Quần âu nam kiểu cơ bản
- Quần âu nam kiểu thụng
- Áo sơ mi nam kiểu cơ bản
- 3 In màu, khổ 790 x 540
(mm)

5 Thiết kế quần áo nữ
- Quần âu nữ kiểu cơ bản
- Quần âu nữ kiểu chun cạp
- Áo sơ mi nữ kiểu cơ bản
- Áo sơ mi nữ tay thụng xếp ly
- 4 In màu, khổ 790 x 540
(mm)

6 Thiết kế quần áo trẻ em - 2 In màu, khổ 790 x 540
(mm)
Quần soóc,
áo váy
7 Một số kiểu quần, áo thời trang tờ 2 In màu, khổ 790 x 540
(mm)

8 Các kiểu cổ áo, tay áo - 2 In màu, khổ 790 x 540
(mm)


II. Đĩa hình

1 Đĩa giới thiệu tổng quát về nghề
cắt may
Đĩa 1 Thời gian 15 - 20 phút
2 Đĩa giới thiệu tư thế ngồi may
và các thao tác cơ bản sử dụng
các dụng cụ của nghề cắt may
- 1 Thời gian 15 - 20 phút
3 Đĩa giới thiệu quy trình may các
chi tiết của sản phẩm (áo, quần
nam nữ…)
- 1 Thời gian 15 - 20 phút
4 Đĩa giới thiệu các đường may
cơ bản và các sản phẩm của
nghề cắt may
- 1 Thời gian 15 - 20 phút

III. Mẫu vật

1 Người mẫu bằng nhựa Người 2 1 nam, 1 nữ
2 - Các loại vải sợi thiên nhiên m 4 - Sợi bông, đay, gai
- Sợi len, dạ
- Tơ tằm

3 - Các loại vải sợi hóa học - 4 - Sợi nhân tạo
- Sợi tổng hợp

4 - Các loại vải sợi pha - 4
5 Quần áo trẻ em bộ 4
6 Quần áo thời trang - 4
7 Một số mẫu cổ áo nữ Cái 10

IV. Thiết bị

1 Máy khâu Cái 30 Đạp chân, sâu kim bên
phải, đốc kim dẹt

2 Máy vắt sổ - 1 3 chỉ

V. Dụng cụ

1 Thước dây Cái 10 Dài 150 cm
2 Thước gỗ - 30 Dài 50 cm
3 Kéo cắt vải - 30 Dài 18 cm, tay co
4 Vạch - 30 Dài 18 cm
5 Kim máy Gói 10 Kim số 13 – 14
6 Kim khâu Gói 10 Kim số 6 – 7
7 Bàn là Cái 2
8 Dùi tháo chỉ - 30
9 Đê tay - 30
10 Cầu là - 2
11 Vịt dầu - 30
12 Tua vít - 10 Loại 2 cạnh và 4 cạnh
13 Clê bộ 2 Các loại
14 Kéo bấm chỉ Cái 30

VI. Đồ dùng

1 Bàn giáo viên Cái 1 1,20 x 1,60 (m)
2 Bảng từ chống loá - 1
3 Bàn cắt - 8 0,70 x 1,30 (m)
4 Ghế giáo viên - 1
5 Ghế đẩu - 30
6 Tủ đựng vật liệu, dụng cụ, sản
phẩm
- 1 1,20 x 2,00 (m)
7 Tủ trưng bày sản phẩm mẫu - 1 1,20 x 2,00 (m)
8 Giá tranh - 1
9 Mắc áo - 30

VII. Vật liệu tiêu hao
Theo năm học
1 Phấn may hộp
2 Bút viết Cái
3 Vải m Tính theo đầu
học sinh
4 Chỉ may cuộn
5 Vải thực tập cắt may quần áo m
6 Giấy vẽ thiết kế Tờ


KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Văn Vọng

TIÊU CHUẨN NGÀNH 48 TCN - 04 - 2004
DANH MỤC ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ KỸ THUẬT PHÒNG DẠY VÀ HỌC ĐIỆN TỬ DÂN
DỤNG CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP
(ban hành kèm theo Quyết định số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 13 tháng 12 năm 2004)
Lời nói đầu
Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 04 - 2004 “Danh mục đồ dụng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và
học Điện tử dân dụng của Trung tâm Kỹ thuậ
t tổng hợp - Hướng nghiệp” do Trung tâm Lao động -
Hướng nghiệp chịu trách nhiệm biên soạn trên cơ sở soát xét tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 02 - 1998
“Đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học điện tử dân dụng của Trung tâm Kỹ thuật tổng
hợp - Hướng nghiệp - Dạy nghề” được ban hành kèm theo Quyết định số 36/1998/QĐ-BGD&ĐT
ngày 04/6/1998 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 04 - 2004 thay thế cho tiêu chuẩn Ngành 48 TCN - 02 -1998.
Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 04 - 2004 do Trung tâm Lao động - Hướng nghiệp, Vụ Giáo dục Trung
học và Vụ Khoa học - Công nghệ đề nghị, được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định
số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT-KHCN ngày 13 tháng 12 năm 2004.

DANH MỤC
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ KỸ THUẬT PHÒNG DẠY VÀ HỌC ĐIỆN TỬ DÂN DỤNG CỦA
TRUNG TÂM KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP
1. Số lượng học sinh: 25 ÷ 30 học sinh.
2. Phòng học
Yêu cầu:
- Diện tích: 64 m
2

- Có nguồn điện xoay chiều 1 pha, 3 pha và 1 chiều.
- Có hệ thống chiếu sáng và thông gió.
- Có thiết bị phòng cháy, chữa cháy.
3. Phòng dạy học Điện tử dân dụng cần có những đồ dùng dạy học và thiết bị chủ yếu sau:
Số
thứ
tự
Tên Đơn
vị
Số
lượng
Yêu cầu cơ bản Ghi chú

I. Tranh

1 Nội quy thực hành kỹ thuật điện
tử
tờ 1 Tranh màu, khổ 790 x
540 (mm). Cán mờ

2 An toàn lao động trong nghề
điện tử dân dụng
tờ 1 Tranh màu, khổ 790 x
540 (mm). Cán mờ

3 Ký hiệu quy ước của một số linh
kiện điện tử và bán dẫn
tờ 1 Tranh màu, khổ 790 x
540 (mm). Cán mờ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét