Chủ Nhật, 16 tháng 2, 2014

Công văn số 4777/TCHQ-KTTT về sửa đổi, bổ sung Danh mục và mức giá mặt hàng quản lý rủi ro về giá do Tổng cục Hải quan ban hành

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 4777/TCHQ-KTTT
V/v Sửa đổi, bổ sung Danh mục và mức giá mặt
hàng quản lý rủi ro về giá
Hà Nội, ngày 12 tháng 08 năm 2009
Kính gửi: Cục Hải quan các tỉnh, Thành phố
Nhằm nâng cao hiệu quả công tác quản lý giá tính thuế, ngăn chặn các hiện tượng gian lận
thương mại qua giá đồng thời bổ sung thêm nguồn thông tin dữ liệu để hỗ trợ công tác kiểm tra,
tham vấn và xác định trị giá tại các Cục Hải quan Tỉnh, thành phố.
Căn cứ:
- Điều 6 Nghị định 40/2007/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về việc xây dựng,
quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu giá;
- Điểm b.1 khoản 1 mục I phần III Thông tư 40/2008/TT-BTC ngày 21 tháng 5 năm 2008 của Bộ
Tài chính quy định thẩm quyền xây dựng, công bố, hướng dẫn thực hiện danh mục mặt hàng quản
lý rủi ro về giá;
- Quyết định số 1102/QĐ-BTC ngày 21 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc xây
dựng, quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu giá.
Tổng cục Hải quan ban hành kèm theo công văn này “Danh mục sửa đổi, bổ sung một số nhóm
hàng và dữ liệu trong Danh mục mặt hàng quản lý rủi ro về giá ban hành kèm theo Công văn số
4046/TCHQ-KTTT ngày 21 tháng 08 năm 2008 của Tổng cục Hải quan”, cụ thể:
1. Bổ sung vào danh mục mặt hàng quản lý rủi ro về giá ban hành kèm theo công văn số
4046/TCHQ-KTTT ngày 21/8/2008 các nhóm hàng sau:
- Sắt thép các loại thuộc mã số sau: 7207, 7208, 7209, 7210, 7211, 7212, 7213, 7214, 7215, 7216,
7217, 7228.
- Ô tô các loại thuộc mã số 8705
2. Loại bỏ nhóm ti vi thuộc mã số 8528 khỏi danh mục mặt hàng quản lý rủi ro về giá ban hành
kèm theo công văn số: 4046/TCHQ-KTTT ngày 21/8/2008.
3. Bổ sung, sửa đổi mức giá các mặt hàng thuộc danh mục quản lý rủi ro bao gồm:
- Sắt, thép các loại;
- Ô tô tải các loại;
- Vải các loại do Trung Quốc sản xuất.
4. Mức giá ban hành kèm theo công văn này sẽ áp dụng kể từ ngày 19 tháng 8 năm 2009 và thay
thế toàn bộ mức giá mặt hàng xe ô tô tải các loại; vải các loại do Trung Quốc sản xuất quy định tại
các công văn số: 4046/TCHQ-KTTT ngày 21/8/2008; công văn số: 6322/TCHQ-KTTT ngày
08/12/2008; công văn số: 894/TCHQ-KTTT ngày 20/02/2009; công văn số: 3128/TCHQ-KTTT ngày
01/6/2009.
5. Việc khai thác, sử dụng mức giá ban hành kèm theo công văn này được thực hiện theo đúng
quy định tại Thông tư số: 40/2008/TT-BTC ngày 21/5/2008, Quyết định số: 1102/QĐ-BTC ngày
21/5/2008 của Bộ Tài chính và hướng dẫn tại công văn số: 4046/TCHQ-KTTT ngày 21/8/2008 của
Tổng cục Hải quan.
6. Giao Cục trưởng Cục Hải quan các Tỉnh, thành phố căn cứ tình hình thực tế và nguyên tắc quy
định tại Thông tư số: 40/2008/TT-BTC ngày 21/5/2008 của Bộ Tài chính để đưa mặt hàng ti vi mã
số 8528 vào danh mục mặt hàng trọng điểm để thực hiện kiểm tra, xác định trị giá tính thuế theo
đúng quy định.
Tổng cục Hải quan thông báo để Cục Hải quan các Tỉnh thành phố biết và triển khai thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lãnh đạo BTC (để báo cáo);
- Vụ Chính sách thuế - BTC;
- Vụ Pháp chế - BTC;
- Các Vụ, Cục thuộc cơ quan TCHQ;
- Lưu: VT, KTTT (20).
KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Văn Cẩn
MỨC GIÁ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
DANH MỤC MẶT HÀNG QUẢN LÝ RỦI RO VỀ GIÁ
(Ban hành kèm theo công văn số 4777/TCHQ-KTTT ngày 12 tháng 08 năm 2009)
STT

hàng
Tên hàng Nhãn hiệu Model
Năm
sản
xuất
Xuất xứ
Đơn vị
tính
Mức giá
(USD)
1 1. Ôtô tải:
2 1. Hiệu DongFeng
3 1.1. Xe mới
4 a. Xe ôtô sat xi
5 8704
Xe ôtô sat xi có buồng lái
hiệu DONGFENG
DFL1250A2, công suất
191kw, tổng trọng lượng có
tải tối đa 25 tấn
DONGFENG DFL1250A2
Trung
Quốc
Chiếc 35,200.00
6 8704
Xe ôtô sat xi có buồng lái
hiệu DongFeng DFL
1311A1, công suất 221kw,
tổng trọng lượng có tải tối
đa 31 tấn
DONGFENG DFL1311A1
Trung
Quốc
Chiếc 36,200.00
7 b. Xe ôtô tải thùng
8 8704
Xe ôtô tải thùng
DONGFENG EQ 1161, công
suất 132kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 16 tấn
DONGFENG EQ 1161
Trung
Quốc
Chiếc 18,500.00
9 8704
Xe ôtô tải thùng hiệu
DONGFENG DFL1311A1,
công suất 221 kw, tổng tộng
trọng có tải tối đa 31 tấn
DONGFENG DFL1311A1
Trung
Quốc
Chiếc 38,000.00
10 8704
Xe ôtô tải thùng
DONGFENG
DFL5311CCQAX1, công
suất 206 kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 31 tấn
DONGFENG DFL5311
Trung
Quốc
Chiếc 41,100.00
11 8704
Xe ôtô tải thùng
DONGFENG LZ 1360, công
suất 250 kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 36 tấn
DONGFENG LZ 1360
Trung
Quốc
Chiếc 43,000.00
12 c. Xe ôtô tải tự đổ
13 8704
Xe ôtô tải tự đổ hiệu
Dongfeng Dfl3251GJBAX,
tổng trọng lượng có tải tối
đa 25 tấn
DONGFENG
DFL3251GJBA
X
Trung
Quốc
Chiếc 40,500.00
14 8704
Xe ôtô tải tự đổ Dongfeng
DFL3251A, công suất 221
kw, tổng trọng lượng có tải
tối đa 24.8 tấn
DONGFENG DFL3251A
Trung
Quốc
Chiếc 41,496.00
15 8704
Xe ôtô tải tự đổ hiệu
Dongfeng Dfl3251A3, công
suất 276 kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 25 tấn
DONGFENG DFL3251A3
Trung
Quốc
Chiếc 40,500.000
16 8704
Ôtô tải tự đổ DONGFENG
DEL3310A, công suất
275kw, tổng trọng lượng có
tải tối đa 31 tấn
DONGFENG DFL 3310A
Trung
Quốc
Chiếc 51,000.00
17 8704
Xe ôtô tải tự đổ hiệu
DONGFENG EXQ3241A3,
công suất 275 kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 25 tấn
DONGFENG EXQ3241A3
Trung
Quốc
Chiếc 44,000.00
18 8704
Xe ôtô tải tự đổ
DONGFENG EQ3312, công
suất 250kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 31 tấn
DONGFENG EQ3312
Trung
Quốc
Chiếc 50,500.00
19
e. Xe ôtô tải có gắn cần
cẩu
20 8704
Xe ôtô tải có cần cẩu hiệu
DongFeng EQ1208, công
suất 155 kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 21 tấn
DONGFENG EQ1208
Trung
Quốc
Chiếc 59,600.00
21 8704
Ôtô tải có gắn cẩu hiệu
DongFeng DFZ5250jsqa2,
công suất 191 kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 25 tấn
DONGFENG DFZ5250
Trung
Quốc
Chiếc 60,000.00
22 g. Xe ôtô xitec
23 8704
Xe ôtô Xitec chở nhiên liệu
hiệu: Dongfeng
Eq5253gyy2, công suất
191kw, tổng trọng lượng có
tải tối đa 25 tấn
DONGFENG EQ5253
Trung
Quốc
Chiếc 40,300.00
24 8704 Xe ôtô xi técDONGFENG
SLA 5311, công suất 206kw,
tổng trọng lượng có tải tối
DONGFENG SLA5311 Trung
Quốc
Chiếc 51,000.00
đa 31 tấn
25 8704
Xe ôtô Xitec hiệu Dongfeng
DLQ5310, công suất 221kw,
tổng trọng lượng có tải tối
đa 31 tấn
DONGFENG DLQ5310
Trung
Quốc
Chiếc 58,000.00
26 8704
Xe ôtô Xitec hiệu Dongfeng
DLQ5311, công suất 206
kw, tổng trọng lượng có tải
tối đa 31 tấn
DONGFENG DLQ5311
Trung
Quốc
Chiếc 67,200.00
27 8704
Xe ôtô Xitec chở xăng dầu
hiệu Dongfeng CGJ5312,
công suất 191kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 31 tấn
DONGFENG CGJ5312
Trung
Quốc
Chiếc 46,500.00
28 8704
Xe ôtô Xitec chở nguyên liệu
DONGFENG, CSC 5310,
công suất 221kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 31 tấn
DONGFENG
CSC5310;
CLW5310
Trung
Quốc
Chiếc 48,000.00
29 8704
Xe ôtô Xitec chở khí hóa
lỏng DONGFENG, HT 5310,
tổng trọng lượng có tải tối
đa 31 tấn
DONGFENG HT5310
Trung
Quốc
Chiếc 57,000.00
30 h. Xe ôtô trộn bê tông
31 8705
Xe ôtô trộn bê tông hiệu
DongFeng LG5250GJBC,
công suất 250kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 25 tấn
DONGFENG LG5250GJBC
Trung
Quốc
Chiếc 47,800.00
32 8705
Xe ôtô trộn bê tông hiệu
DongFeng DFL 5251GJBA,
công suất 250kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 25 tấn
DONGFENG DFL5251GJBA
Trung
Quốc
Chiếc 49,000.00
33 8705
Xe ôtô trộn bê tông hiệu
DongFeng LZ5311, công
suất 250kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 31 tấn
DONGFENG LZ5311
Trung
Quốc
Chiếc 50,500.00
34 i. Xe ôtô rửa đường
35 8705
Ôtô phun nước rửa đường
hiệu DONGFENG
CLW5141, công suất 132kw,
tổng trọng lượng có tải 14
tấn
DONGFENG CLW5141
Trung
Quốc
Chiếc 36,500.00
36 2. Hiệu FAW
37 2.1. Xe mới
38 a. Xe ôtô sat xi
39 8704
Xe ôtô sat xi có buồng lái
hiệu FAW CA1258P1K2,
công suất 192kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 25 tấn
FAW CA1258P1K2
Trung
Quốc
Chiếc 28,740.00
40 8704
Xe ôtô sat xi có buồng lái
hiệu FAW,CA1312, công
suất 258kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 31 tấn
FAW CA 1312
Trung
Quốc
Chiếc 37,640.00
41 8704
Ôtô sat xi hiệu FAW
QD5310, công suất 206kw,
tổng trọng lượng có tải tối
đa 31 tấn
FAW QD5310
Trung
Quốc
Chiếc 34,680.00
42 b. Xe ôtô tải thùng
43 8704
Xe ôtô tải thùng FAW
QD5310, công suất 206kw,
tổng trọng lượng có tải tối
đa 31 tấn
FAW QD5310
Trung
Quốc
Chiếc 37,280.00
44 c. Xe ôtô tự đổ
45 8704
Xe ôtô tải tự đổ hiệu Faw
CA3250, công suất 292kw,
tổng trọng lượng có tải tối
đa trên 25 tấn
FAW CA3250
Trung
Quốc
Chiếc 31,276.00
46 8704
Xe ôtô tải tự đổ hiệu Faw
CA3256p2k2t1a80, công
suất 236kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 25 tấn
FAW CA3256
Trung
Quốc
Chiếc 35,630.00
47 8704
Xe ôtô tải tự đổ FAW CA
3311p2k, công suất 236kw,
tổng trọng lượng có tải tối
đa 30 tấn
FAW CA3311
Trung
Quốc
Chiếc 44,240.00
48 8704
Xe ôtô tải tự đổ FAW
CA3320p2k1, công suất
266kw, tổng trọng lượng có
tải tối đa 32 tấn
FAW CA 3320
Trung
Quốc
Chiếc 45,000.00
49 8704
Xe ôtô tải tự đổ hiệu FAW,
LZ3314P2K2T4A92, công
suất 258kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 31 tấn
FAW LZ3314
Trung
Quốc
Chiếc 46,080.00
50 d. Xe ôtô rửa đường
51 8705
Xe ôtô tưới nước rửa đường
FAW-SP5222GSS, công
suất 177kw
FAW SP5222
Trung
Quốc
Chiếc 52,590.00
52 3. Hiệu CNHTC
53 3.1. Xe mới
54 a. Xe ôtô sat xi
55 8704
Xe ôtô sat xi có buồng lái
hiệu CNHTC/Huanghe
ZZ3164H4015, công suất
155kw, tổng trọng lượng có
tải tối đa 16 tấn
CNHTC ZZ3164
Trung
Quốc
Chiếc 16,500.00
56 8704
Xe ôtô sat xi có buồng lái
hiệu CNHTC model HOWO
ZZ1317S, công suất 273kw,
tổng trọng lượng có tải tối
đa 31 tấn
CNHTC ZZ1317S
Trung
Quốc
Chiếc 41,530.00
57 8704
Xe ôtô sat xi có buồng lái
hiệu CNHTC model HOWO
ZZ1317N, công suất 247kw,
tổng trọng lượng có tải tối
đa 31 tấn
CNHTC ZZ1317N
Trung
Quốc
Chiếc 41,080.00
58 b. Xe ôtô tự đổ
59 8704
Xe ôtô tự đổ CNHTC/Hoyun
loại ZZ3255; ZZ3253;
ZZ3257 công suất 247kw,
tổng trọng lượng có tải tối
đa 25 tấn
CNHTC
ZZ3255;
ZZ3253;
ZZ3257
Trung
Quốc
Chiếc 43,000.00
60 8704
Ôtô tải tự đổ hiệu Cnhtc
Howo ZZ3317, công suất
273kw, tổng trọng lượng có
tải tối đa 31 tấn
CNHTC ZZ3317
Trung
Quốc
Chiếc 45,500.00
61 c. Xe ôtô xitec
62 8704
Xe ôtô xitec CNHTC
ZZ5317, công suất 247kw,
tổng trọng lượng có tải tối
đa 31 tấn
CNHTC ZZ5317
Trung
Quốc
Chiếc 42,000.00
63 8704
Xe ôtô Xitec hiệu Cnhtc
LG5311, công suất 273kw,
tổng trọng lượng có tải tối
đa 31 tấn
CNHTC LG5311
Trung
Quốc
Chiếc 50,586.00
64 d. Xe ôtô trộn bê tông
65 8705
Xe ôtô trộn bê tông hiệu
Cnhtc-howo Lg5253gjbZ,
công suất 250kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 25 tấn
CNHTC-
HOWO
Lg5253
Trung
Quốc
Chiếc 54,000.00
66 8705
Xe trộn bê tông CNHTC
HOWO 5251, công suất
213kw, tổng trọng lượng có
tải tối đa 25 tấn
CNHTC HOWO 5251
Trung
Quốc
Chiếc 51,000.00
67 4. Hiệu SHENYE
68 4.1. Xe mới
69 - Xe ôtô sat xi
70 8704
Xe ôtô sat xi có buồng lái
hiệu SHENYE ZJZ1252dph,
công suất 206kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 25 tấn
SHENYE ZJZ1252
Trung
Quốc
Chiếc 33,030.00
71 5. Hiệu FOTON
72 5.1 Xe mới
73 a. Xe ôtô sat xi
74 8704
Xe ôtô sat xi có buồng lái
hiệu FOTON BJ5319, công
suất 206kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 31 tấn
FOTON BJ5319
Trung
Quốc
Chiếc 30,000.00
75 8704
Xe ôtô sat xi có buồng lái
FOTON BJ 1311VNPKJ,
công suất 276kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 31 tấn
FOTON BJ 1311
Trung
Quốc
Chiếc 38,728.00
76 b. Xe ôtô tải tự đổ
77 8704
Xe ôtô tải tự đổ FOTON-
BJ3251, công suất 243kw,
tổng trọng lượng có tải tối
đa 25 tấn
FOTON BJ3251
Trung
Quốc
Chiếc 35,700.00
78 6. Hiệu JAC
79 6.1 Xe mới
80 a. Xe ôtô sat xi
81 8704
Xe ôtô sát xi có buồng lái
hiệu JAC HFC1253, công
suất 192kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 25 tấn
JAC HFC1253
Trung
Quốc
Chiếc 33,030.00
82 8704
Xe ôtô sát xi có buồng lái
hiệu JAC HFC1312, công
suất 192kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 31 tấn
JAC HFC1312
Trung
Quốc
Chiếc 35,130.00
83 b. Xe ôtô tải thùng
84 8704
Xe ôtô tải thùng JAC
HFC1253k1r1, công suất
144kw, tổng trọng lượng có
tải tối đa 25 tấn
JAC HFC1253
Trung
Quốc
Chiếc 34,891.00
85 8704
Xe ôtô tải thùng JAC
HFC1312kr1, công suất
195kw, tổng trọng lượng có
tải tối đa 31 tấn
JAC HFC1312
Trung
Quốc
Chiếc 36,860.00
86 c. Xe ôtô tự đổ
87 8704
Xe ôtô tự đổ hiệu Jac
HFC3251KR1, công suất
290kw, tổng trọng lượng có
tải tối đa 25 tấn
JAC HFC3251
Trung
Quốc
Chiếc 40,795.00
88 d. Xe ôtô trộn bê tông
89 8704
Xe trộn bê tông JAC HFC
5255
JAC HFC5255
Hàn
Quốc
Chiếc 52,300.00
90 7. Hiệu HONGYAN
91 7.1 Xe mới
92 - Xe ôtô tự đổ
93 8704
Xe tải tự đổ HONGYAN
CQ3253, công suất 213kw,
tổng trọng lượng có tải tối
đa 25 tấn
HONGYAN CQ3253
Trung
Quốc
Chiếc 37,862.00
94 8. Hiệu BENCHI
95 8.1 Xe mới
96 - Xe ôtô tự đổ
97 8704
Xe tải tự đổ BEIFANG
BENCHI ND3250sb, công
suất 276kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 25 tấn
BENCHI ND3250
Trung
Quốc
Chiếc 38,000.00
98 9. Hiệu YUEJIN
99 9.1 Xe mới
100 - Xe ôtô tự đổ
101 8704
Ôtô tải tự đổ hiệu YUEJIN,
NJ3250, tổng trọng lượng có
tải tối đa 25 tấn
YUEJIN NJ3250
Trung
Quốc
Chiếc 38,696.00
102 10. Hiệu CAMC
103 10.1 Xe mới
104 a. Xe ôtô thùng
105 8704
Xe ôtô tải thùng hiệu CAMC,
công suất 257kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 31 tấn
CAMC
Trung
Quốc
Chiếc 55,950.00
106 b. Xe ôtô tải tự đổ
107 8704
Xe ôtô tải tự đổ hiệu Camc
HN3250p34c6m., công suất
273 kw, tổng trọng lượng có
tải tối đa 25 tấn
CAMC HN3250
Trung
Quốc
Chiếc 50,000.00
108 8704
Ôtô tải tự đổ CAMC,
HN3310, công suất 257kw,
tổng trọng lượng có tải tối
đa 31 tấn
CAMC HN 3310
Trung
Quốc
Chiếc 59,500.00
109 c. Xe ôtô tải có cần cẩu
110 8704
Xe ôtô tải có cần cẩu hiệu
CAMC HLQ5311, công suất
273 kw, tổng trọng lượng có
tải tối đa 31 tấn
CAMC HLQ5311
Trung
Quốc
Chiếc 56,500.00
111 11. Hiệu SHAANGI
112 11.1. Xe mới
113 - Xe ôtô tự đổ
114 8704 Ôtô tải tự đổ SHAANGI
Sx3254JS384, công suất
SHAANXI Sx3254 Trung
Quốc
Chiếc 43,000.00
247kw, tổng trọng lượng có
tải tối đa 25 tấn
115 8704
Ôtô tải tự đổ SHAANGI
SX3314, công suất 275kw,
tổng trọng lượng có tải tối
đa 31 tấn
SHAANGI SX3314
Trung
Quốc
Chiếc 46,000.00
116 12. Hiệu CIMC
117 12.1 Xe mới
118 - Xe ôtô tự đổ
119 8704
Ôtô tải tự đổ hiệu CIMC, JG
3250, công suất 213kw, tổng
trọng lượng có tải tối đa 25
tấn
CIMC JG3250
Trung
Quốc
Chiếc 44,191.00
120
13. Hiệu NORTH-BENZ
3310
121 13.1 Xe mới
122 - Xe ôtô tự đổ
123 8704
Ôtô tải tự đổ NORTH-BENZ
3310, công suất 235kw,
tổng trọng lượng có tải tối
đa 31 tấn
NORTH-
BENZ
3310
Trung
Quốc
Chiếc 53,503.00
124 14. Hiệu HYUNDAI
125 14.1 Xe mới
126 a. Xe ôtô sat xi
127 8704
Xe ôtô tải không thùng dạng
sat xi có buồng lái hiệu
Hyundai HD-250, công suất
250kw, tổng trọng lượng có
tải tối đa 27,9 tấn
HYUNDAI HD-250
Hàn
Quốc
Chiếc 54,000.00
128 8704
Xe ôtô sat xi có buồng lái,
không thùng hiệu Hyundai
HD260, tổng trọng lượng có
tải tối đa 27,9 tấn
HYUNDAI HD260
Hàn
Quốc
Chiếc 54,000.00
129 8704
Xe ôtô satxi có buồng lái
hiệu Hyundai HD 310, công
suất 221kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 36 tấn
HYUNDAI HD 310
Hàn
Quốc
Chiếc 62,900.00
130 8704
Xe ôtô sat xi có buồng lái
hiệu Hyundai HD 320, tổng
trọng lượng có tải trên 25
tấn dưới 45 tấn
Hyundai HD 320
Hàn
Quốc
Chiếc 66,000.00
131 b. Xe ôtô tải
132 8704
Xe ôtô tải thùng cố định hiệu
HYUNDAI HD-120, trọng tải
5 tấn
HYUNDAI HD-120
Hàn
Quốc
Chiếc 14,500.00
133 8704
Xe ôtô tải hiệu HYUNDAI
HD-160, trọng tải 8 tấn
HYUNDAI HD-160
Hàn
Quốc
Chiếc 20,000.00
134 8704
Ôtô tải hiệu Hyundai HD-
170, tải trọng 8.5 tấn
HYUNDAI HD-170
Hàn
Quốc
Chiếc 25,000.00
135 8704
Xe ôtô tải hiệu HYUNDAI
HD-250, trọng tải 14 tấn
HYUNDAI HD-250
Hàn
Quốc
Chiếc 44,000.00
136 c. Xe ôtô tự đổ
137 8704
Xe ôtô tải tự đổ hiệu
HYUNDAI HD-160, trọng tải
5 tấn
HYUNDAI HD-120
Hàn
Quốc
Chiếc 16,000.00
138 8704
Xe ôtô tải ben tự đổ hiệu
Hyundai, Hd 270, trọng tải
15 tấn, tổng trọng lượng có
tải tối đa trên 24 tấn dưới 25
tấn
HYUNDAI HD-270
Hàn
Quốc
Chiếc 64,500.00
139 8704
Ôtô tải tự đổ hiệu Hyundai
Hd370, tổng trọng lượng có
tải tối đa 41,6 tấn
HYUNDAI HD-370
Hàn
Quốc
Chiếc 87,000.00
140 8704
Xe ôtô tải tự đổ hiệu
Hyundai, tải trọng 25.5 tấn,
tổng trọng lượng có tải dưới
45 tấn
HYUNDAI
Hàn
Quốc
Chiếc 80,000.00
141 8704
Xe ôtô tải tự đổ hiệu
Hyundai, tải trọng 15 tấn,
tổng trọng lượng có tải trên
24 tấn và dưới 45 tấn
HYUNDAI
Hàn
Quốc
Chiếc 62,500.00
142 d. Xe ôtô trộn bê tông
143 8705
Xe ôtô trộn bê tông hiệu
Hyundai Hd 270
HYUNDAI Hd 270
Hàn
Quốc
Chiếc 68,000.00
144 8705
Xe ôtô trộn bê tông hiệu
Hyundai, thể tích bồn 7m3
HYUNDAI
Hàn
Quốc
Chiếc 69,800.00
145 e. Xe ôtô bơm bê tông
146 8705
Ôtô bơm bê tông HYUNDAI
HD 260, công suất 260kw
HYUNDAI HD260
Hàn
Quốc
Chiếc 260,000.00
147 8705
Ôtô bơm bê tông HYUNDAI
H 380, chiều dài bơm 42m
HYUNDAI H380
Hàn
Quốc
Chiếc 270,000.00
148 8705
Xe ôtô bơm bê tông hiệu
Hyundai, chiều dài bơm 37m
HYUNDAI
Hàn
Quốc
Chiếc 250,000.00
149 8706
Xe ôtô bơm bê tông hiệu
Hyundai, chiều dài bơm 52m
HYUNDAI
Hàn
Quốc
Chiếc 360,000.00
150 14.2 Xe đã qua sử dụng
151 a. Xe ôtô tải thùng
152 - Loại 5 tấn
153 8704 Ôtô tải hiệu Hyundai, tải HYUNDAI 2007 Hàn Chiếc 13,260.00
trọng 5 tấn, tổng trọng lượng
có tải tối đa trên 10 tấn dưới
20 tấn, đã qua sử dụng
Quốc
154 8704
Ôtô tải hiệu Hyundai, tải
trọng 5 tấn, tổng trọng lượng
có tải tối đa trên 10 tấn dưới
20 tấn, đã qua sử dụng
HYUNDAI 2006
Hàn
Quốc
Chiếc 11,000.00
155 8704
Ôtô tải hiệu Hyundai, tải
trọng 5 tấn, tổng trọng lượng
có tải tối đa trên 10 tấn dưới
20 tấn, đã qua sử dụng
HYUNDAI 2005
Hàn
Quốc
Chiếc 9,000.00
156 8704
Ôtô tải hiệu Hyundai, tải
trọng 5 tấn, tổng trọng lượng
có tải tối đa trên 10 tấn dưới
20 tấn, đã qua sử dụng
HYUNDAI 2004
Hàn
Quốc
Chiếc 8,000.00
157 - Loại dưới 5 tấn
158 8704 Ôtô tải thùng Hyundai Porter
li trọng tải 1 tấn, sản xuất
2005, tổng trọng lượng có
tải tối đa dưới 5 tấn
HYUNDAI Porter 2005 Hàn
Quốc
Chiếc 2,400.00
159 8704 Ôtô tải thùng rời cố định
Hyundai Porter li trọng tải 1
tấn, sản xuất 2006, tổng
trọng lượng có tải tối đa
dưới 5 tấn
HYUNDAI Porter 2006 Hàn
Quốc
Chiếc 2,500.00
160 8704 Ôtô tải thùng hiệu Hyundai
Mighty, trọng tải 3,5 tấn, sản
xuất 2004, tổng trọng lượng
có tải tối đa dưới 5 tấn
Hyundai Mighty 2004 Hàn
Quốc
Chiếc 3,600.00
161 b. Xe ôtô tải ben
162 - Loại 15 tấn
163 8704 Ôtô tải Ben hiệu Hyundai, tải
trọng 15 tấn, tổng trọng
lượng có tải tối đa trên 24
tấn dưới 45 tấn, đã qua sử
dụng
HYUNDAI 2007 Hàn
Quốc
Chiếc 33,000.00
164 8704 Ôtô tải Ben hiệu Hyundai, tải
trọng 15 tấn, tổng trọng
lượng có tải tối đa trên 24
tấn dưới 45 tấn, đã qua sử
dụng
HYUNDAI 2006 Hàn
Quốc
Chiếc 32,000.00
165 8704 Ôtô tải Ben hiệu Hyundai, tải
trọng 15 tấn, tổng trọng
lượng có tải tối đa trên 24
tấn dưới 45 tấn
HYUNDAI 2005 Hàn
Quốc
Chiếc 29,000.00
166 8704 Ôtô tải Ben hiệu Hyundai, tải
trọng 15 tấn, tổng trọng
lượng có tải tối đa trên 24
HYUNDAI 2004 Hàn
Quốc
Chiếc 27,600.00
tấn dưới 45 tấn, đã qua sử
dụng
167 - Loại 24 tấn
168 8704 Ôtô tải Ben hiệu Hyundai, tải
trọng 24 tấn, tổng trọng
lượng có tải tối đa trên 24
tấn dưới 45 tấn, đã qua sử
dụng
HYUNDAI 2007 Hàn
Quốc
Chiếc 40,000.00
169 8704 Ôtô tải Ben hiệu Hyundai, tải
trọng 24 tấn, tổng trọng
lượng có tải tối đa trên 24
tấn dưới 45 tấn, đã qua sử
dụng
HYUNDAI 2006 Hàn
Quốc
Chiếc 36,000.00
170 8704 Ôtô tải Ben hiệu Hyundai, tải
trọng 24 tấn, tổng trọng
lượng có tải tối đa trên 24
tấn dưới 45 tấn, đã qua sử
dụng
HYUNDAI 2005 Hàn
Quốc
Chiếc 33,000.00
171 8704 Ôtô tải Ben hiệu Hyundai, tải
trọng 24 tấn, tổng trọng
lượng có tải tối đa trên 24
tấn dưới 45 tấn, đã qua sử
dụng
HYUNDAI 2004 Hàn
Quốc
Chiếc 30,000.00
172 c. Xe tải van
173 8704 Xe tải VAN, có khoang lái
(Cabin) và thùng chở hàng
loại cabin đôi, có từ 4 đến 6
chỗ ngồi, 4 cửa, thùng hàng
từ 600kg đến 800kg:
174 8704 - Loại sản xuất năm 2004 HYUNDAI STAREX Hàn
Quốc
Chiếc 5,200.00
175 8704 - Loại sản xuất năm 2005 HYUNDAI STAREX Hàn
Quốc
Chiếc 6,100.00
176 8704 - Loại sản xuất năm 2006 HYUNDAI STAREX Hàn
Quốc
Chiếc 7,200.00
177 8704 - Loại sản xuất năm 2007 HYUNDAI STAREX Hàn
Quốc
Chiếc 8,500.00
178 d. Xe đông lạnh
179 8704 Xe ôtô Chở hàng đông lạnh
hiệu Hyundai Porter, trọng
tải 1 tấn, sản xuất 2004
HYUNDAI Porter 2004 Hàn
Quốc
Chiếc 5,000.00
180 8704 Xe ôtô chở hàng đông lạnh
hiệu Hyundai Porter, trọng
tải 1 tấn, sản xuất 2005
HYUNDAI Porter 2005 Hàn
Quốc
Chiếc 5,400.00
181 8704 Xe ôtô Chở hàng đông lạnh
hiệu Hyundai Porter, trọng
tải 1 tấn, sản xuất 2006
HYUNDAI Porter 2006 Hàn
Quốc
Chiếc 6,400.00
182 8704 Xe ôtô Chở hàng đông lạnh
hiệu Hyundai Porter, trọng
tải 1 tấn, sản xuất 2007
HYUNDAI Porter 2007 Hàn
Quốc
Chiếc 7,000.00
183 8704 Xe Ôtô tải đông lạnh hiệu
Hyundai Mighty, 2.5 tấn, sản
xuất 2004
HYUNDAI Mighty 2004 Hàn
Quốc
Chiếc 7,000.00
184 8704 Xe Ôtô tải đông lạnh hiệu
Hyundai Mighty, 2.5 tấn, sản
xuất 2006
HYUNDAI Mighty 2006 Hàn
Quốc
Chiếc 8,000.00
185 8704 Xe Ôtô tải đông lạnh hiệu
Hyundai Mighty, 3.5 tấn, sản
xuất 2005
HYUNDAI Mighty 2005 Hàn
Quốc
Chiếc 8,000.00
186 8704 Xe Ôtô tải đông lạnh hiệu
Hyundai Mighty, 3.5 tấn, sản
xuất 2006
HYUNDAI Mighty 2006 Hàn
Quốc
Chiếc 9,000.00
187 e. Xe ôtô trộn bê tông
188 8705 Xe ôtô trộn bê tông hiệu
Hyundai Hd 270, đã qua sử
dụng
HYUNDAI Hd 270 2007 Hàn
Quốc
Chiếc 60,000.00
189 8705 Xe ôtô trộn bê tông hiệu
Hyundai Hd 270, đã qua sử
dụng
HYUNDAI Hd 270 2006 Hàn
Quốc
Chiếc 50,000.00
190 8705 Xe ôtô trộn bê tông hiệu
Hyundai, đã qua sử dụng,
thể tích bồn 6m3
HYUNDAI 2008 Hàn
Quốc
Chiếc 55,000.00
191 8705 Xe ôtô trộn bê tông hiệu
Hyundai, đã qua sử dụng,
thể tích bồn 7.3m3
HYUNDAI 2007 Hàn
Quốc
Chiếc 53,000.00
192 8705 Xe ôtô trộn bê tông hiệu
Hyundai, đã qua sử dụng,
thể tích bồn 7m3
HYUNDAI 2006 Hàn
Quốc
Chiếc 50,000.00
193 8705 Xe ôtô trộn bê tông hiệu
Hyundai, đã qua sử dụng,
thể tích bồn 6m3
HYUNDAI 2005 Hàn
Quốc
Chiếc 48,000.00
194 8705 Xe ôtô trộn bê tông hiệu
Hyundai, đã qua sử dụng,
thể tích bồn 6m3
HYUNDAI 2004 Hàn
Quốc
Chiếc 46,000.00
195 g. Xe ôtô bơm bê tông
196 8705 Xe ôtô bơm bê tông hiệu
Hyundai, đã qua sử dụng
HYUNDAI 2007 Hàn
Quốc
Chiếc 197,000.00
197 8705 Xe ôtô bơm bê tông hiệu
Hyundai, chiều dài bơm
41m, đã qua sử dụng
HYUNDAI 2004 Hàn
Quốc
Chiếc 180,000.00
198 15. Hiệu DEAWOO
199 15.1 Xe mới
200 a. Xe ôtô sat xi
201 8704 Xe ôtô sát xi có buồng lái
hiệu DAEWOO P9CVF,
công suất 258kw, tổng trọng
lượng có tải tối đa 35 tấn
DAEWOO P9CVF Hàn
Quốc
Chiếc 68,300.00
202 8704 Xe ôtô sát xi có buồng lái
hiệu DAEWOO M9CVF,
tổng trọng lượng có tải tối
đa 29,5 tấn
DAEWOO M9CVF Hàn
Quốc
Chiếc 59,800.00
203 b. Xe ôtô tải tự đổ
204 8704 Ôtô tải tự đổ DAEWOO
N7DVF trọng tải 24 tấn, tổng
trọng lượng có tải tối đa 43
tấn
DAIWOO N7DVF Hàn
Quốc
Chiếc 81,500.00
205 c. Xe ôtô trộn bê tông
206 8705 Xe ôtô trộn bê tông hiệu
Daiwoo K4MVF
DAIWOO K4MVF Hàn
Quốc
Chiếc 64,300.00
207 d. Xe ôtô bơm bê tông
208 8705 Ôtô bơm bê tông KCP
36Zx170
DAEWOO 36Zx170 Hàn
Quốc
Chiếc 250,000.00
209 8705 Ôtô bơm bê tông DAEWOO
36RX
DAEWOO 36RX Hàn
Quốc
Chiếc 273,600.00
210 16. Hiệu HINO
211 16.1 Xe mới
212 - Xe ôtô tải tự đổ
213 8704 Ôtô tải tự đổ Hino FM1JLUD
trọng tải 15 tấn, tổng trọng
lượng có tải tối đa trên 24
tấn dưới 45 tấn
HINO FM1JLUD Nhật
Bản
Chiếc 67,596.00
214 8704 Xe ôtô tải ben tự đổ hiệu
Hino, tổng trọng lượng có tải
trên 24 tấn và dưới 45 tấn
HINO Nhật
Bản
Chiếc 74,470.00
215 17. Hiệu Komatsu
216 17.1 Xe mới
217 - Xe ôtô tải tự đổ
218 8704 Xe ôtô tải Ben tự đổ hiệu
Komatsu HD 465-7, trọng tải
58 tấn
Komatsu HD 465-7 Nhật
Bản
Chiếc 451,000.00
219 8704 Xe ôtô tải tự đổ hiệu
Caterpillar 773f, trọng tải
55.2 tấn
Caterpillar 773f Mỹ Chiếc 491,000.00
220 18. Hiệu KIA
221 18.1 Xe cũ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét