Thứ Sáu, 14 tháng 2, 2014

Quyết định 1228/QĐ-BNN-ĐĐ năm 2005 ban hành Định mức dự toán công tác duy tu bảo dưỡng đê điều do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

- Chăm sóc bảo vệ tre cho đến khi nghiệm thu (8 tháng nếu trồng tre thường và 9 tháng nếu trồng
tre Đài Loan).
Đơn vị tính: 1 cụm
Mã hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí Đơn vị
Tre thường
(trang đôi,
trang đơn)
Tre Đài
Loan
10.21. Trồng tre
chắn sóng
bảo vệ đê
(tre thường
và tre Đài
Loan)
Vật liệu
Giống
Rơm
Nước tưới
Phân hữu cơ
Nhân công 1,5/7
mống
kg
m
3
kg
công
1,01
0,0005
0,027
0,225
1,01
0,0414
6,0
0,301
10 20
10.22.00. TRỒNG DẶM TRE CHẮN SÓNG BẢO VỆ ĐÊ
Đơn vị tính: 1 cụm
Mã hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí Đơn vị
Tre thường
(trang đôi,
trang đơn)
Tre Đài
Loan
10.22. Trồng dặm
tre chắn
sóng bảo vệ
đê
Vật liệu
Giống
Rơm
Nước tưới
Phân hữu cơ
Nhân công 1,5/7
mống
kg
m
3
kg
công
1,01
0,0005
0,027
0,293
1,01
0,0414
6,0
0,390
10 20
Ghi chú: Trồng dặm lại tre với lượng tre chết ≤ 20%, nếu chết lớn hơn thì coi như trồng mới.
10.23.00. TRỒNG CÂY ĐIỀN THANH CHẮN SÓNG BẢO VỆ ĐÊ
+ Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển dụng cụ đến nơi làm việc.
- Làm đất, xăm nhỏ đất và san theo lớp đất dày 10-15 cm.
- Nhặt sạch rác, cỏ lẫn trong đất bỏ ra ngoài.
- Vận chuyển rác trong phạm vi 50m.
- Gieo hạt, tưới nước, chăm sóc cây lớn.
Đơn vị tính: 100 m
2
Mã hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí Đơn vị Định mức
10.23.00 Trồng cây
chắn sóng
bảo vệ đê
Vật liệu
Giống kg 2,02
Nước tưới
Nhân công 1,5/7
m
3
công
2,16
9,14
10.24.00. LÀM HÀNG RÀO BẰNG CỘT BÊ TÔNG, CỘT TRE QUẤN DÂY THÉP GAI BẢO VỆ CỎ,
TRE
+ Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển dụng cụ đến nơi làm việc.
- Dựng cột, chôn cột sâu 0,5 m.
- Trải dây thép gai lấn đôi Φ2,5 mm.
- Cố định dây thép vào móc thép Φ6 (chôn sẵn trong cột bê tông).
- Quấn dây thép vào cột (đối với cột tre), 2 làn dây cách nhau 0,50 m (trên, dưới cột).
- Khoảng cách giữa các cột là 5m.
Đơn vị tính: 10m hàng rào
Mã hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí Đơn vị Cột bê tông Cột tre
10.24. Làm hàng
rào bằng
cột bê tông,
cột tre,
quấn dây
thép gai
bảo vệ cỏ,
tre
Vật liệu
Cột bê tông cốt thép M150
(0,1x0,1x1,5)m
cột 3,012
Cột tre dài 1,5m có đường
kính (6-8)cm
cột 3,05
Dây thép gai Φ2,5 mm
Nhân công 1,5/7
m
công
20,4
0,333
22,0
0,333
10 20
10.30.00. CÔNG TÁC ĐẮP BAO TẢI ĐẤT, CÁT TẠO MÁI BẢO VỆ ĐÊ.
+ Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu.
- Xác định vị trí đắp bao tải đất, cát.
- Xúc đất đổ vào bao tải (khoảng 70% bao).
- Vận chuyển trong phạm vi 30m.
- Đắp bao tải đất, cát xuống đúng vị trí quy định.
- Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 m
3

Mã hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
10.30.00 Đắp bao tải
đất, cát tạo
mái
Vật liệu
Bao tải dứa loại PP (1mx0,6m)
Dây buộc ni lon
Nhân công 1,5/7
Vận chuyển tiếp 10m
cái
kg
công
công
32,3
0,01
1,52
0,046
10.40.00. KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CỐNG DƯỚI ĐÊ
+ Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ phương tiện mặt bằng thi công.
- Bơm rửa vệ sinh cống.
- Bơm nước rò rỉ, duy trì cạn trong quá trình kiểm tra.
- Đo lại mặt cắt, ngang, dọc cống.
- Đo lại cao trình đáy, đỉnh cống.
- Vẽ lại hiện trạng cống.
- Đánh giá chất lượng cống.
- Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1 cống
Mã hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí Đơn vị
Số lượng
1 cửa 2 cửa > 2 cửa
10.40. Kiểm tra
đánh giá
chất
lượng
cống dưới
đê
Vật liệu
Bút vẽ (vẽ 3m/c)
Giấy A0
Thước dây (đo 4 cống)
Vật liệu khác
Nhân công 3/7
Máy thi công
- Máy bơm bằng động
cơ xăng 7 CV
chiếc
tờ
chiếc
%
Công
ca
0,8
2
0,2
5,0
3,6
0,5
1,0
2
0,25
5,0
4,5
0,7
1,3
2
0,3
5,0
5,6
1,0
10 20 30
Ghi chú: Định mức số ca bơm nước trên chỉ tính cho bơm để duy trì cạn trong quá trình khám
cống (bơm nước rò rỉ).
10.50.00. CÔNG TÁC SẢN XUẤT TẤM BÊ TÔNG LÁT MÁI ĐÊ (Kích thước: 0,5x0,6x0,08, loại ở
giữa có trồng cỏ)
+ Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ, phương tiện, mặt bằng thi công.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.
- Sàng rửa cát đá sỏi, lựa chọn phân loại.
- Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móc thi công.
- Trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Kiểm tra và sắp xếp các tấm bê tông vào vị trí quy định trong phạm vi 100m.
- Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 tấm
Mã hiệu
Công tác xây
lắp
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
10.50.00 Sản xuất tấm bê
tông lát mái đê
(loại ở giữa có
trồng cỏ
(0,5x0,6x0,08)m
Vật liệu
Vữa bê tông
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Máy trộn 250 L
Máy đầm dùi 1,5 KW
m
3
%
công
ca
ca
0,022736
1,0
0,09072
0,00112
0,00112
Ghi chú: Thép trong bê tông theo yêu cầu thiết kế.
10.60.00. CÔNG TÁC LẮP DỰNG TẤM BÊ TÔNG LÁT MÁI ĐÊ (loại ở giữa có trồng cỏ)
+ Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, mặt bằng thi công.
- Vận chuyển các tấm bê tông đến vị trí lắp ghép trong phạm vi 100m.
- Dãy cỏ, sửa phẳng mái đê.
- Lắp ghép các tấm bê tông, chèn vữa xi măng M100, lát mái đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 100 tấm
Mã hiệu
Công tác xây
lắp
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
10.60.00 Lắp dựng các
tấm bê tông lát
mái đê (loại ở
giữa có trồng
cỏ)
Vật liệu
Tấm bê tông
Vữa xi măng M100
Nhân công 3,5/7
Tấm
m
3
công
101
0,165
15,25
10.70.00. SẢN XUẤT, LẮP DỰNG VÁN KHUÔN KIM LOẠI CHO CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG
CỨNG HOÁ MẶT ĐÊ
+ Yêu cầu kỹ thuật
Ván khuôn cho công tác đổ bê tông cứng hoá mặt đê phải bảo đảm chịu được trọng lượng bê
tông, áp lực đầm trong quá trình đổ bê tông, đảm bảo vững chắc, kín, không biến hình và mất
nước xi măng.
+ Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1m
2

Mã hiệu
Công tác xây
lắp
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
10.70.00 Sản xuất, lắp
dựng ván khuôn
kim loại đổ bê
tông cứng hoá
mặt đê
Vật liệu
Tôn 3 ly (1,1mx23,55kg/m
2
)
Thép góc L35x35
Kg
Kg
0,13
0,120
Lặp là 5x40
Thép tròn làm ghim Φ10 (5,1m)
Que hàn
Vật liệu khác
Nhân công 4/7
Máy thi công
Máy hàn điện 23KW
Máy khác
Kg
Kg
kg
%
công
ca
%
0,010
0,016
0,0153
5,0
0,211
0,0031
15,0
10.80.00. CÔNG TÁC SƠ HỌA DIỄN BIẾN LÒNG SÔNG
+ Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu gồm: Bản đồ dùng trong sơ họa theo quy định, máy móc thiết bị cần
thiết, bàn gỗ vẽ ngoài trời, thước đo độ, đo góc, thước cuộn hoặc thước dây, cọc tiêu dùng ngắm
tuyến thẳng, các cọc mốc.
- Xác định mực nước cần đo.
- Xác định cao trình mực nước chuẩn để vẽ sơ họa.
- Quan trắc ngoài thực địa (quan trắc đo đạc và vẽ sơ họa các bãi bồi ven bờ, quan trắc đo đạc và
vẽ sơ họa các bãi bồi giữa sông; quan trắc đo đạc và vẽ sơ họa vùng bờ đang bị xói lở; quan trắc
đo đạc và vẽ sơ họa dòng chủ lưu).
- Chôn cột mốc.
- Chỉnh lý tài liệu và vẽ sơ họa lên bản đồ gốc.
- Viết báo cáo.
Đơn vị tính: 1 mặt cắt
Mã hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí Đơn vị
Công tác sơ họa diễn biến lòng
sông
Đê cấp
đặc biệt và
cấp I
Đê cấp II
Đê cấp
III
10.80. Công tác
sơ họa
diễn biến
lòng sông
Vật liệu
Thước dây (đo 4m/c)
Tre làm cọc
Bút vẽ 3 màu (tính vẽ
được 3m/c)
chiếc
cây
chiếc
0,25
0,50
1,00
0,225
0,45
0,90
0,20
0,40
0,80
Giấy vẽ A0
Vật liệu khác
Nhân công 3/7
Máy thi công
- Thuê thuyền
Chi phí khác
tờ
%
công
ca
%
2
5,0
8,51
1,0
10
2
5,0
6,8
0,7
10
2
5,0
4,25
0,4
10
10 20 30
10.90.00. PHÁT QUANG MÁI ĐÊ
+ Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển dụng cụ đến nơi làm việc.
- Chặt nhổ gốc cây, cỏ dại mọc trên mái đê, thân đê và chân đê.
- Gom cỏ dại, thân cây dại đến vị trí quy định (cự ly gom bình quân 50m).
- Đào bỏ gốc cây thân gỗ.
- San lấp lại hố đào mái đê đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: công/100 m
2

10.91.00 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo … ≤ 70% diện tích.
Thỉnh thoảng xen lẫn cây cao < 1m, cây con có đường kính < 5cm.
Nhân công: 1,5/7 1,323
10.92.00 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo …≤ 70% diện tích, cây
cao hơn 1m. Thỉnh thoảng xen lẫn cây con có đường kính = 5cm và một
vài bụi dứa.
Nhân công: 1,5/7 1,978
10.93.00 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo …≥ 70% diện tích, cây
cao hơn 1m. Thỉnh thoảng xen lẫn cây con có đường kính ≥ 5cm, có
nhiều bụi dứa.
Nhân công: 1,5/7 2,536
11.10.00. TRỒNG DẶM CỎ MÁI ĐÊ
+ Yêu cầu kỹ thuật
Cỏ trồng theo mắt cáo, khoảng cách giữa các vầng cỏ không quá 15 cm.
+ Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển dụng cụ đến nơi làm việc.
- Cuốc cỏ thành vầng dày 6 – 8 cm.
- Vận chuyển cỏ trong phạm vi 50 m.
- Làm cọc ghim, đóng ghim.
- Trồng lại cỏ tại nơi cỏ bị chết, cỏ mọc thưa, tưới nước.
- Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 10 m
2

Mã hiệu
Công tác xây
lắp
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
11.10.00 Trồng dặm cỏ
mái đê
Nhân công: 1,5/7
Vận chuyển tiếp 10m
công
công
11,68
0,125
12.10.00. SẢN XUẤT CỘT BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐỂ LÀM HÀNG RÀO BẢO VỆ CỎ, TRE
+ Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển dụng cụ đến nơi làm việc.
- Sàng cát, rửa sỏi đá.
- Chặt, uốn, buộc cốt thép.
- Sản xuất tháo dỡ ván khuôn.
- Trộn, đầm, bảo dưỡng bê tông.
- Xếp cột vào vị trí quy định.
- Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 cột
Mã hiệu
Công tác xây
lắp
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
12.10.00 Sản xuất cột bê
tông cốt thép
(0,1x0,1x1,5)
Vật liệu
Xi măng
Cát vàng
Đá dăm
Thép tròn 6 mm
Dây thép buộc
Đinh 6 cm
Gỗ ván khuôn
Vật liệu khác
Nhân công: 3,0/7
kg
m
3
m
3
kg
kg
kg
m
3
%
công
4,507
0,0072
0,0134
2,04
0,029
0,032
0,00027
1,0
0,148
Ghi chú: Vữa bê tông đúc cột loại M150.
13.10.00. CÔNG TÁC SAN LẤP Ổ GÀ, RÃNH NƯỚC MẶT ĐÊ BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN
+ Yêu cầu kỹ thuật
- Trước khi rải đất san lấp phải băm nhám ổ gà, rãnh nước.
- Đầm, lèn không được phá vỡ kết cấu hay biến dạng đê, không làm thay đổi cao trình mặt đê.
Sau khi đầm, lèn phải đảm bảo mặt đê phẳng nhẵn không có vết nứt, lồi lõm, hoặc tạo gờ.
+ Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, mặt bằng thi công.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.
- Khơi rãnh thoát nước, dọn vệ sinh.
- Cuốc mở rộng, đánh xờm ổ gà, rãnh nước.
- Rải đất bằng đất đã được đổ đống tại nơi thi công.
- San gạt, xăm vằm, tưới nước và đầm lèn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Hoàn thiện công trình, mặt đê đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1m
3

Mã hiệu Công tác xây Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
lắp
13.10.00 San lấp ổ gà
rãnh nước mặt
đê bằng đất cấp
phối tự nhiên
Vật liệu
Đất cấp phối tự nhiên (đất đồi)
Nhân công: 3,5/7
Máy thi công
Ô tô chở nước 5 m
3
m
3
công
ca
1,45
2,38
0,007
14.10.00. CÔNG TÁC SAN LẤP Ổ GÀ, RÃNH NƯỚC MẶT ĐÊ BẰNG ĐẤT ĐÁ HỖN HỢP (ĐÁ
CỘN) HOẶC ĐÁ THẢI
+ Yêu cầu kỹ thuật
- Trước khi rải vật liệu san lấp phải đào cuốc san phẳng đáy cắt vuông cạnh ổ gà, rãnh nước.
- Đầm, lèn không được phá vỡ kết cấu đê, không làm thay đổi cao trình mặt đê. Sau khi đầm, lèn
phải đảm bảo mặt đê phẳng nhẵn không có vết nứt, lồi lõm, hoặc tạo gờ.
+ Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, mặt bằng thi công.
- Khơi rãnh thoát nước, dọn vệ sinh.
- Đào, cuốc san phẳng đáy, cắt vuông cạnh.
- Rải đất đá hỗn hợp (đá cộn) hoặc đá thải đã được đổ đống tại nơi thi công.
- San gạt, tưới nước đầm nện chặt.
- Rải lớp đá mạt trên mặt.
- Hoàn thiện công trình mặt đê đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.
- Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị: 1m
3

Mã hiệu
Công tác xây
lắp
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
14.10.00 San lấp ổ gà
rãnh nước mặt
đê bằng đất đá
hỗn hợp (đá
cộn) hoặc đá
thải
Vật liệu:
Đất đá hỗn hợp (đá cộn) hoặc đá thải
Đá mạt
Nhân công: 4/7
Máy thi công
- Ô tô chở nước 5 m
3
m
3
m
3
công
ca
1,45
0,2
3,42
0,007
15.10.00. CÔNG TÁC SAN LẤP HỐ XÓI, RÃNH XÓI MÁI ĐÊ
+ Yêu cầu kỹ thuật
- Đầm lèn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo đúng thiết kế đê (kích thước mặt cắt, dung trọng…)
không làm thay đổi cao độ dốc mái đê.
+ Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, mặt bằng thi công.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100 m.
- Dọn vệ sinh rãnh xói và xung quanh.
- Cuốc mở rộng, đánh xờm rãnh xói.
- Rải đất san gạt, tưới nước đầm nện chặt.
- Hoàn thiện công trình, sửa vỗ mái đê đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Trồng dặm cỏ mái đê.
- Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1m
3

Mã hiệu
Công tác xây
lắp
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
15.10.00 San lấp ổ gà
rãnh nước mặt
đê bằng đất cấp
phối tự nhiên
Vật liệu:
Đất cấp phối tự nhiên (đất đồi)
Nhân công: 4/7
Máy thi công
Đầm cóc
Ô tô chở nước 5 m
3
m
3
công
ca
ca
1,45
2,5
0,033
0,007
16.10.00. KÈ ĐÁ CHÂN KHAY ĐỂ RẢI CẤP PHỐI MẶT ĐÊ
+ Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, xếp đá đào chân khay, chèn đá ba, đúng theo yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: m
3

Mã hiệu
Công tác xây
lắp
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
16.10.00 Kè đá chân
khay để rải cấp
phối mặt đê
Vật liệu:
Đá hộc, đá ba
Nhân công: 3,0/7
m
3
công
1,2
1,41
17.10.00. CÔNG TÁC TU SỬA KÈ ĐÁ BỊ BONG XÔ
+ Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, mặt bằng thi công.
- Tháo dỡ đá lát cũ, sửa lại lớp lọc.
- Xếp đá, chèn chêm, lát mái bằng đá hộc.
- Hoàn thiện mái kè bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.
- Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị: 1m
3

Mã hiệu
Công tác xây
lắp
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
17.10.00 Tu sửa kè đá bị
bong xô
Vật liệu:
Đá hộc
Đá dăm chèn (4x6)
Nhân công: 3,7/7
m
3
m
3
công
1,26
0,062
3,33
Ghi chú:
- Đối với kè sông đá hộc bổ sung mới + tận dụng (ít nhất) là 65% trở lên; Đối với kè biển đá hộc
được bổ sung mới + tận dụng (ít nhất) là 50% trở lên.
- Vật liệu khác như đất thịt, vải lọc, tính theo thực tế có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
18.10.00. BẢO DƯỠNG GIẾNG GIẢM ÁP
+ Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, mặt bằng thi công.
- Phá dỡ gạch xây nắp giếng, tháo mở tấm bê tông nắp giếng.
- Nạo vét bùn lắng đọng, vận chuyển bùn rác, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận
chuyển trong phạm vi 100m.
- Bơm tát nước trong giếng, vệ sinh, dãy cỏ quanh giếng.
- Dọn, nạo vét hai bên rãnh thoát nước và trong khu vực.
- Xây lại nắp giếng bằng gạch chỉ, vữa xi măng M75.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.
- Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị: 1 giếng
Mã hiệu
Công tác xây
lắp
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
18.10.00 Bảo dưỡng
giếng giảm áp
loại Φ1m
Vật liệu:
Gạch chỉ
Vữa xi măng M75
Nhân công: 3,5/7
Máy thi công
Máy bơm chạy bằng động cơ xăng
7 CV
viên
m
3
công
ca
71
0,038
2,30
0,85
19.10.00. SẢN XUẤT CÁC LOẠI CỘT MỐC VÀ BIỂN BÁO TRÊN ĐÊ
19.11.00. SẢN XUẤT CỘT MỐC THEO DÕI DIỄN BIẾN KÈ VÀ LÒNG SÔNG, CỘT MỐC CHỈ
GIỚI BẢO VỆ ĐÊ, CỘT Hm (BÊ TÔNG ĐÚC SẴN)
+ Thành phần công việc:
- Sàng, rửa cát, sỏi.
- Chặt, uốn, buộc cốt thép.
- Trộn, đổ, đầm, bảo dưỡng bê tông.
- Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, tách, xếp cấu kiện vào vị trí quy định.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét